Danh sách khu kinh tế Việt Nam
Danh mục 19 khu kinh tế ven biển và 26 khu kinh tế cửa khẩu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch phát triển với các cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư đặc biệt.
Khu kinh tế ven biển trọng điểm
19KKT ven biển
Khu kinh tế biên giới đất liền
26KKT cửa khẩu
Ưu đãi thuế TNDN vượt trội
10% thuếtrong 15 năm
Áp dụng từ: 2022-07-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Văn phòng Quốc hội & Các Bộ, ngành(Số: Hệ thống Văn bản hợp nhất QPPL)
| Tên Khu kinh tế | Phân loại KKT | Địa bàn quản lý | Diện tích tự nhiên (ha) | Định hướng phát triển mũi nhọn |
|---|---|---|---|---|
| Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải | KKT Ven biển | Hải Phòng | 22.540 | Cảng nước sâu quốc tế, logistics hàng hải, sản xuất ô tô VinFast |
| Khu kinh tế Nghi Sơn | KKT Ven biển | Thanh Hóa | 106.000 | Lọc hóa dầu, luyện cán thép, nhiệt điện, cảng biển nước sâu |
| Khu kinh tế Chu Lai | KKT Ven biển | Quảng Nam | 27.040 | Cụm cơ khí ô tô Thaco, công nghiệp dệt may phụ trợ, dịch vụ sân bay |
| Khu kinh tế Dung Quất | KKT Ven biển | Quảng Ngãi | 45.332 | Nhà máy lọc dầu Dung Quất, luyện gang thép Hòa Phát Dung Quất |
| Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài | KKT Cửa khẩu | Tây Ninh (giáp Campuchia) | 21.284 | Thương mại mậu dịch xuyên biên giới, kho bãi ICD trung chuyển hành lang xuyên Á |