Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Danh mục 227 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục IV Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 (được sửa đổi bởi Luật số 03/2022/QH15) quy định các điều kiện an ninh, trật tự, an toàn xã hội và điều kiện chuyên ngành.
Số ngành kinh doanh có điều kiện
227ngành nghề
Cơ sở pháp lý quy định
Phụ lục IVLuật Đầu tư
Cơ quan thẩm quyền quản lý
Bộ ngànhban hành ĐKKD
Áp dụng từ: 2022-03-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Quốc hội Việt Nam(Số: Luật Đầu tư số 61/2020/QH14)
| STT Phụ lục | Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | Bộ ngành quản lý | Hình thức điều kiện |
|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất con dấu | Bộ Công an | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) | Bộ Công an | Giấy phép kinh doanh chuyên ngành |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo (trừ pháo nổ bị cấm) | Bộ Quốc phòng / Bộ Công an | Giấy phép đặc biệt |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ | Bộ Công an | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT |
| 5 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp (massage) | Bộ Y tế / Bộ Công an | Đủ điều kiện an ninh trật tự & chứng chỉ |
| 6 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ | Bộ Công an | Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ đòi nợ (Đã bãi bỏ) | Bãi bỏ (Cấm đầu tư) | Chuyển sang Điều 6 ngành cấm kinh doanh |
| 8 | Hoạt động dịch vụ của các tổ chức trọng tài thương mại | Bộ Tư pháp | Giấy phép thành lập của Bộ Tư pháp |
| 9 | Hành nghề luật sư, công chứng, đấu giá tài sản | Bộ Tư pháp | Chứng chỉ hành nghề & Giấy đăng ký hoạt động |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán, kế toán | Bộ Tài chính | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ |