BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2023-11-09)

Biểu giá điện kinh doanh và hành chính sự nghiệp

Biểu giá điện bán lẻ áp dụng cho khối khách hàng kinh doanh dịch vụ, thương mại và khối hành chính sự nghiệp (bệnh viện, trường học, cơ quan nhà nước, chiếu sáng công cộng).

Bệnh viện, trường học (cấp 6kV+)
1.770đ/kWh
Kinh doanh giờ bình thường (22kV+)
2.828đ/kWh
Kinh doanh giờ cao điểm (dưới 6kV)
4.544đ/kWh
Áp dụng từ: 2023-11-09•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công Thương & Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)(Số: QĐ 2699/QĐ-BCT)
Nhóm đối tượng khách hàngCấp điện ápBình thường (đ/kWh)Thấp điểm (đ/kWh)Cao điểm (đ/kWh)
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thôngCấp từ 6 kV trở lên1.7701.7701.770
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thôngCấp dưới 6 kV1.8911.8911.891
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, chiếu sáng công cộngCấp từ 6 kV trở lên1.9351.9351.935
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, chiếu sáng công cộngCấp dưới 6 kV2.0342.0342.034
Kinh doanh dịch vụCấp từ 22 kV trở lên2.8281.5824.544
Kinh doanh dịch vụCấp từ 6 kV đến dưới 22 kV2.9171.7474.654
Kinh doanh dịch vụCấp dưới 6 kV2.9941.8024.907