Biểu giá điện kinh doanh và hành chính sự nghiệp
Biểu giá điện bán lẻ áp dụng cho khối khách hàng kinh doanh dịch vụ, thương mại và khối hành chính sự nghiệp (bệnh viện, trường học, cơ quan nhà nước, chiếu sáng công cộng).
Bệnh viện, trường học (cấp 6kV+)
1.770đ/kWh
Kinh doanh giờ bình thường (22kV+)
2.828đ/kWh
Kinh doanh giờ cao điểm (dưới 6kV)
4.544đ/kWh
Áp dụng từ: 2023-11-09•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công Thương & Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)(Số: QĐ 2699/QĐ-BCT)
| Nhóm đối tượng khách hàng | Cấp điện áp | Bình thường (đ/kWh) | Thấp điểm (đ/kWh) | Cao điểm (đ/kWh) |
|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông | Cấp từ 6 kV trở lên | 1.770 | 1.770 | 1.770 |
| Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông | Cấp dưới 6 kV | 1.891 | 1.891 | 1.891 |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, chiếu sáng công cộng | Cấp từ 6 kV trở lên | 1.935 | 1.935 | 1.935 |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, chiếu sáng công cộng | Cấp dưới 6 kV | 2.034 | 2.034 | 2.034 |
| Kinh doanh dịch vụ | Cấp từ 22 kV trở lên | 2.828 | 1.582 | 4.544 |
| Kinh doanh dịch vụ | Cấp từ 6 kV đến dưới 22 kV | 2.917 | 1.747 | 4.654 |
| Kinh doanh dịch vụ | Cấp dưới 6 kV | 2.994 | 1.802 | 4.907 |