BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-09-06)

FAO Food Price Index

Chỉ số giá lương thực toàn cầu của Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO), đo lường sự thay đổi hàng tháng về giá quốc tế của một rổ gồm 5 nhóm hàng hóa lương thực chính: ngũ cốc, dầu thực vật, sữa, thịt và đường.

Chỉ số tổng thể FFPI
120.7điểm
Chỉ số giá Ngũ cốc
110.1điểm
Chỉ số giá Dầu thực vật
136điểm
Áp dụng từ: 2024-09-06•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)(Số: FAO FFPI September 2024 Release)
Nhóm chỉ số thành phầnChỉ số tháng 08/2024Chỉ số tháng 07/2024Thay đổi so với cùng kỳ (%)
Chỉ số tổng thể FAO Food Price Index (FFPI)120,7120,8-1.1%/năm
Chỉ số giá Thịt (Meat Price Index)119,5119,23.7%/năm
Chỉ số giá Sữa & Sản phẩm từ sữa (Dairy Price Index)130,6127,813.6%/năm
Chỉ số giá Ngũ cốc (Cereal Price Index)110,1110,7-11.9%/năm
Chỉ số giá Dầu thực vật (Vegetable Oil Price Index)1361358.1%/năm
Chỉ số giá Đường (Sugar Price Index)113,9119,5-22.6%/năm