BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Nước sạch & tiện ích công

Danh mục chuẩn hóa cho nước sạch & tiện ích công

Trang dữ liệu

Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt/Nước sạch & tiện ích công

Bảng giá nước sinh hoạt theo tỉnh thành

So sánh biểu giá bán nước sạch sinh hoạt bậc 1 (định mức cơ bản) và giá nước kinh doanh dịch vụ tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do UBND các địa phương phê duyệt.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt/Nước sạch & tiện ích công

Giá nước sinh hoạt Hà Nội

Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt và dịch vụ tại thành phố Hà Nội theo lộ trình điều chỉnh tại Quyết định số 3541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt/Nước sạch & tiện ích công

Giá nước sinh hoạt TP.HCM

Biểu giá nước sinh hoạt và sản xuất kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh theo định mức nhân khẩu do Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn (Sawaco) triển khai căn cứ Quyết định 25/2019/QĐ-UBND của UBND TP.HCM.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt/Nước sạch & tiện ích công

Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

Mức giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt đô thị theo quy định tại Nghị định 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ, tính theo tỷ lệ phần trăm trên đơn giá bán nước sạch hoặc đơn giá cố định trên mỗi mét khối nước tiêu thụ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực