Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
Mức giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt đô thị theo quy định tại Nghị định 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ, tính theo tỷ lệ phần trăm trên đơn giá bán nước sạch hoặc đơn giá cố định trên mỗi mét khối nước tiêu thụ.
Mức thu tại TP. Hồ Chí Minh
25%trên hóa đơn nước
Mức thu tại TP. Hà Nội
10%trên hóa đơn nước
Căn cứ pháp lý toàn quốc
Nghị định 80
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam(Số: Nghị định 80/2014/NĐ-CP)
| Địa phương | Hình thức thu | Mức thu hiện hành năm 2024 | Văn bản quyết định |
|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh | Tỷ lệ % trên đơn giá bán nước sạch | 25% đơn giá nước | Quyết định 17/2021/QĐ-UBND (lộ trình đến 30% vào 2025) |
| TP. Hà Nội | Phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt | 10% đơn giá nước | Nghị quyết HĐND TP Hà Nội & NĐ 53/2020/NĐ-CP |
| TP. Đà Nẵng | Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải | 15% - 18% đơn giá nước | Quyết định UBND TP Đà Nẵng |
| TP. Hải Phòng | Tỷ lệ % trên đơn giá nước sạch | 10% đơn giá nước | Nghị quyết HĐND TP Hải Phòng |
| Tỉnh Bình Dương | Đơn giá thu theo mét khối nước sạch | 1.800 - 3.200 đ/m3 | Quyết định UBND tỉnh Bình Dương |