BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-15)

Bảng giá nước sinh hoạt theo tỉnh thành

So sánh biểu giá bán nước sạch sinh hoạt bậc 1 (định mức cơ bản) và giá nước kinh doanh dịch vụ tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do UBND các địa phương phê duyệt.

Giá sinh hoạt bậc 1 Hà Nội
8.500đ/m3
Giá sinh hoạt bậc 1 TP.HCM
6.700đ/m3
Giá sinh hoạt bậc 1 Đà Nẵng
7.800đ/m3
Áp dụng từ: 2024-01-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính & Hiệp hội Cấp thoát nước Việt Nam (VWSA)(Số: Thông tư 44/2021/TT-BTC & VWSA)
Tỉnh / Thành phốDoanh nghiệp cấp nước chínhGiá sinh hoạt bậc 1 (đ/m3)Giá kinh doanh dịch vụ (đ/m3)
Hà NộiCông ty Nước sạch Hà Nội (Hawaco)8.50029.000
TP. Hồ Chí MinhTổng công ty Cấp nước Sài Gòn (Sawaco)6.70021.300
Hải PhòngCông ty CP Cấp nước Hải Phòng8.10024.500
Đà NẵngCông ty CP Cấp nước Đà Nẵng (Dawaco)7.80023.000
Cần ThơCông ty CP Cấp thoát nước Cần Thơ7.20019.500
Bình DươngTổng công ty Biwase8.60025.200
Đồng NaiCông ty CP Cấp nước Đồng Nai (Dowaco)8.00022.800
Quảng NinhCông ty CP Nước sạch Quảng Ninh8.90026.000