Bảng giá nước sinh hoạt theo tỉnh thành
So sánh biểu giá bán nước sạch sinh hoạt bậc 1 (định mức cơ bản) và giá nước kinh doanh dịch vụ tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do UBND các địa phương phê duyệt.
Giá sinh hoạt bậc 1 Hà Nội
8.500đ/m3
Giá sinh hoạt bậc 1 TP.HCM
6.700đ/m3
Giá sinh hoạt bậc 1 Đà Nẵng
7.800đ/m3
Áp dụng từ: 2024-01-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính & Hiệp hội Cấp thoát nước Việt Nam (VWSA)(Số: Thông tư 44/2021/TT-BTC & VWSA)
| Tỉnh / Thành phố | Doanh nghiệp cấp nước chính | Giá sinh hoạt bậc 1 (đ/m3) | Giá kinh doanh dịch vụ (đ/m3) |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | Công ty Nước sạch Hà Nội (Hawaco) | 8.500 | 29.000 |
| TP. Hồ Chí Minh | Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn (Sawaco) | 6.700 | 21.300 |
| Hải Phòng | Công ty CP Cấp nước Hải Phòng | 8.100 | 24.500 |
| Đà Nẵng | Công ty CP Cấp nước Đà Nẵng (Dawaco) | 7.800 | 23.000 |
| Cần Thơ | Công ty CP Cấp thoát nước Cần Thơ | 7.200 | 19.500 |
| Bình Dương | Tổng công ty Biwase | 8.600 | 25.200 |
| Đồng Nai | Công ty CP Cấp nước Đồng Nai (Dowaco) | 8.000 | 22.800 |
| Quảng Ninh | Công ty CP Nước sạch Quảng Ninh | 8.900 | 26.000 |