Giá nước sinh hoạt Hà Nội
Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt và dịch vụ tại thành phố Hà Nội theo lộ trình điều chỉnh tại Quyết định số 3541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Bậc 1 sinh hoạt (đến 10m3)
8.500đ/m3
Bậc 2 sinh hoạt (10 - 20m3)
9.900đ/m3
Bậc 4 sinh hoạt (trên 30m3)
27.000đ/m3
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội(Số: QĐ 3541/QĐ-UBND)
| Mục đích sử dụng / Bậc tiêu thụ | Định mức tiêu thụ (m3/hộ/tháng) | Đơn giá năm 2024 (đồng/m3) | Ghi chú thuế & phí |
|---|---|---|---|
| Hộ gia đình - Bậc 1 | Đến 10 m3 đầu tiên | 8.500 | Chưa bao gồm 5% VAT và 10% phí BVMT |
| Hộ gia đình - Bậc 2 | Từ trên 10 đến 20 m3 | 9.900 | Chưa bao gồm 5% VAT và 10% phí BVMT |
| Hộ gia đình - Bậc 3 | Từ trên 20 đến 30 m3 | 16.000 | Chưa bao gồm 5% VAT và 10% phí BVMT |
| Hộ gia đình - Bậc 4 | Trên 30 m3 | 27.000 | Chưa bao gồm 5% VAT và 10% phí BVMT |
| Cơ quan hành chính, sự nghiệp công | Theo đồng hồ đo | 13.500 | Đơn vị hành chính, trường học, bệnh viện |
| Đơn vị sản xuất vật chất | Theo đồng hồ đo | 16.000 | Cơ sở sản xuất công nghiệp |
| Kinh doanh dịch vụ | Theo đồng hồ đo | 29.000 | Khách sạn, nhà hàng, thương mại |