Giá nước sinh hoạt TP.HCM
Biểu giá nước sinh hoạt và sản xuất kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh theo định mức nhân khẩu do Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn (Sawaco) triển khai căn cứ Quyết định 25/2019/QĐ-UBND của UBND TP.HCM.
Trong định mức (đến 4m3/người/tháng)
6.700đ/m3
Vượt định mức (4 - 6m3/người/tháng)
12.900đ/m3
Vượt định mức (trên 6m3/người/tháng)
14.400đ/m3
Áp dụng từ: 2023-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn (Sawaco) & UBND TP.HCM(Số: QĐ 25/2019/QĐ-UBND)
| Đối tượng khách hàng | Định mức sử dụng | Đơn giá chưa VAT (đồng/m3) | Phí kèm theo |
|---|---|---|---|
| Sinh hoạt hộ dân cư (có đăng ký định mức) | Đến 4 m3/người/tháng | 6.700 | Thuế VAT 5% + Giá dịch vụ thoát nước 25% |
| Sinh hoạt hộ dân cư (vượt định mức 1) | Từ trên 4 đến 6 m3/người/tháng | 12.900 | Thuế VAT 5% + Giá dịch vụ thoát nước 25% |
| Sinh hoạt hộ dân cư (vượt định mức 2) | Trên 6 m3/người/tháng | 14.400 | Thuế VAT 5% + Giá dịch vụ thoát nước 25% |
| Cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể | Theo khối lượng thực tế | 13.000 | Thuế VAT 5% + Phí BVMT/thoát nước |
| Đơn vị sản xuất công nghiệp | Theo khối lượng thực tế | 12.100 | Thuế VAT 5% + Phí BVMT/thoát nước |
| Kinh doanh dịch vụ, thương mại | Theo khối lượng thực tế | 21.300 | Thuế VAT 5% + Phí BVMT/thoát nước |