Bữa ăn học đường toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về bữa ăn học đường theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Trẻ em nhận bữa ăn học đường toàn cầu
466triệu trẻ em
2024
Đầu tư toàn cầu cho bữa ăn học đường
84tỷ USD/năm
2024
Tỷ trọng đầu tư bữa ăn học đường từ ngân sách quốc gia
99%
2024
Phiên bản: 2025.09.10•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trẻ em nhận bữa ăn học đường toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 466 | triệu trẻ em | Báo cáo hai năm một lần | Ước tính tối thiểu của WFP cho trẻ ở bậc mầm non, tiểu học và trung học; tổng hợp dữ liệu từ 176 quốc gia và vùng lãnh thổ, gồm dữ liệu chính phủ, khảo sát GCNF, ước tính và báo cáo quốc gia của WFP, cùng dữ liệu World Bank. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Đầu tư toàn cầu cho bữa ăn học đường | Toàn cầu | 2024 | 84 | tỷ USD/năm | Báo cáo hai năm một lần | Mức đầu tư toàn cầu được WFP báo cáo cho năm 2024. | https://www.wfp.org/news/wfp-report-finds-80-million-more-children-now-supported-national-school-meal-programmes |
| Tỷ trọng đầu tư bữa ăn học đường từ ngân sách quốc gia | Toàn cầu | 2024 | 99 | % | Báo cáo hai năm một lần | Tỷ trọng nguồn tài trợ đến từ ngân sách quốc gia theo báo cáo WFP. | https://www.wfp.org/news/wfp-report-finds-80-million-more-children-now-supported-national-school-meal-programmes |
| Quốc gia có chính sách bữa ăn học đường | Toàn cầu | 2024 | 107 | quốc gia | Báo cáo hai năm một lần | Số quốc gia được WFP ghi nhận có chính sách bữa ăn học đường. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/data/ |
| Việc làm đầu bếp ước tính cần cho các chương trình bữa ăn học đường | Toàn cầu | 2024 | 7,4 | triệu việc làm | Báo cáo hai năm một lần | Ước tính của WFP về số đầu bếp cần để phục vụ 466 triệu trẻ em nhận bữa ăn học đường. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Trẻ nhận bữa ăn học đường | Bắc Mỹ | 2024 | 31,5 | triệu trẻ em | Báo cáo hai năm một lần | Số liệu bản đồ khu vực của WFP; tổng hợp dữ liệu chính phủ, khảo sát GCNF, ước tính và báo cáo quốc gia của WFP, cùng dữ liệu World Bank. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Trẻ nhận bữa ăn học đường | Mỹ Latinh và Caribe | 2024 | 78,5 | triệu trẻ em | Báo cáo hai năm một lần | Số liệu bản đồ khu vực của WFP; tổng hợp dữ liệu chính phủ, khảo sát GCNF, ước tính và báo cáo quốc gia của WFP, cùng dữ liệu World Bank. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Trẻ nhận bữa ăn học đường | Trung Đông và Bắc Phi | 2024 | 23,5 | triệu trẻ em | Báo cáo hai năm một lần | Số liệu bản đồ khu vực của WFP; tổng hợp dữ liệu chính phủ, khảo sát GCNF, ước tính và báo cáo quốc gia của WFP, cùng dữ liệu World Bank. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Trẻ nhận bữa ăn học đường | Châu Âu và Trung Á | 2024 | 60,5 | triệu trẻ em | Báo cáo hai năm một lần | Số liệu bản đồ khu vực của WFP; tổng hợp dữ liệu chính phủ, khảo sát GCNF, ước tính và báo cáo quốc gia của WFP, cùng dữ liệu World Bank. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Trẻ nhận bữa ăn học đường | Châu Phi hạ Sahara | 2024 | 71,5 | triệu trẻ em | Báo cáo hai năm một lần | Số liệu bản đồ khu vực của WFP; tổng hợp dữ liệu chính phủ, khảo sát GCNF, ước tính và báo cáo quốc gia của WFP, cùng dữ liệu World Bank. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Trẻ nhận bữa ăn học đường | Nam Á | 2024 | 138 | triệu trẻ em | Báo cáo hai năm một lần | Số liệu bản đồ khu vực của WFP; tổng hợp dữ liệu chính phủ, khảo sát GCNF, ước tính và báo cáo quốc gia của WFP, cùng dữ liệu World Bank. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Trẻ nhận bữa ăn học đường | Đông Á và Thái Bình Dương | 2024 | 62,5 | triệu trẻ em | Báo cáo hai năm một lần | Số liệu bản đồ khu vực của WFP; tổng hợp dữ liệu chính phủ, khảo sát GCNF, ước tính và báo cáo quốc gia của WFP, cùng dữ liệu World Bank. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Tỷ lệ học sinh tiểu học được bao phủ tại nhóm quốc gia thu nhập thấp | Toàn cầu — nhóm quốc gia thu nhập thấp | 2024 | 27 | % | Báo cáo hai năm một lần | Tỷ lệ bao phủ bữa ăn học đường của học sinh tiểu học theo nhóm thu nhập trong báo cáo WFP. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Tỷ lệ học sinh tiểu học được bao phủ tại nhóm quốc gia thu nhập cao | Toàn cầu — nhóm quốc gia thu nhập cao | 2024 | 80 | % | Báo cáo hai năm một lần | Tỷ lệ bao phủ bữa ăn học đường của học sinh tiểu học theo nhóm thu nhập trong báo cáo WFP. | https://publications.wfp.org/2024/state-of-school-feeding/chapters/ |
| Trẻ nhận thực phẩm qua trường học | Toàn cầu | 2022 | 407,8 | triệu trẻ em | Khảo sát khoảng 2–3 năm một lần | GCNF báo cáo hoặc ước tính tổng số trẻ tại 169 quốc gia có dữ liệu bao phủ cho năm học 2022; phạm vi và thời điểm khác với ước tính WFP 466 triệu năm 2024. | https://gcnf.org/wp-content/uploads/2025/02/GCNF-Global-Survey-Report-2024-V1.8.pdf |
| Ngân sách bữa ăn học đường được phân bổ | Toàn cầu | 2022 | 67,2 | tỷ USD | Khảo sát khoảng 2–3 năm một lần | Tổng ngân sách ít nhất được báo cáo cho năm học 2022, tổng hợp từ 147 quốc gia có thông tin ngân sách. | https://gcnf.org/wp-content/uploads/2025/02/GCNF-Global-Survey-Report-2024-V1.8.pdf |
| Học sinh tiểu học đã ghi danh được nhận thực phẩm học đường | Toàn cầu | 2022 | 39 | % | Khảo sát khoảng 2–3 năm một lần | Tỷ lệ toàn cầu trong phần tóm tắt khảo sát GCNF về học sinh tiểu học đã ghi danh; không đồng nhất mẫu số với tỷ lệ trên toàn bộ trẻ trong độ tuổi đi học. | https://gcnf.org/wp-content/uploads/2025/02/GCNF-Survey-Highlights-English-31-Jan.pdf |
| Trẻ được WFP hỗ trợ bằng khẩu phần mang về nhà và chuyển tiền | 63 quốc gia được WFP hỗ trợ | 2025 | 19,3 | triệu trẻ em | Hằng năm | Số trẻ WFP trực tiếp hỗ trợ bằng khẩu phần mang về nhà và chuyển tiền, theo trang chương trình WFP hiện hành. | https://www.wfp.org/school-meals |