Biết chữ và giáo dục người lớn toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về biết chữ và giáo dục người lớn theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi
87.7%
2024
Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi
69%
2024
Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi
83.7%
2024
Phiên bản: 2026.02; E/2026/73 Statistical Annex•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Thế giới | 2024 | 87,7 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Châu Phi hạ Sahara | 2024 | 69 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Bắc Phi và Tây Á | 2024 | 83,7 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Bắc Phi | 2024 | 74,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Tây Á | 2024 | 91,2 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Trung Á và Nam Á | 2024 | 77,4 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Trung Á | 2024 | 99,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Nam Á | 2024 | 76,5 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Đông Á và Đông Nam Á | 2024 | 96,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Đông Á | 2024 | 97,2 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Đông Nam Á | 2024 | 95,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Mỹ Latinh và Caribe | 2024 | 95 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Các nước đang phát triển không giáp biển | 2024 | 68,5 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Các nước kém phát triển nhất | 2024 | 68,3 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, 15–99 tuổi | Các quốc đảo nhỏ đang phát triển | 2024 | 83,8 | % | annual | Chỉ tiêu UIS, dân số 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Thế giới | 2024 | 84,6 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Thế giới | 2024 | 90,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Châu Phi hạ Sahara | 2024 | 62,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Châu Phi hạ Sahara | 2024 | 75,3 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Bắc Phi và Tây Á | 2024 | 78,2 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Bắc Phi và Tây Á | 2024 | 88,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Bắc Phi | 2024 | 68,8 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Bắc Phi | 2024 | 80,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Tây Á | 2024 | 86,6 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Tây Á | 2024 | 95,3 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Trung Á và Nam Á | 2024 | 70,6 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Trung Á và Nam Á | 2024 | 83,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Trung Á | 2024 | 99,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Trung Á | 2024 | 99,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Nam Á | 2024 | 69,5 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Nam Á | 2024 | 83,3 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Đông Á và Đông Nam Á | 2024 | 95,6 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Đông Á và Đông Nam Á | 2024 | 98,2 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Đông Á | 2024 | 95,9 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Đông Á | 2024 | 98,6 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Đông Nam Á | 2024 | 94,8 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Đông Nam Á | 2024 | 97,1 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Mỹ Latinh và Caribe | 2024 | 94,7 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Mỹ Latinh và Caribe | 2024 | 95,2 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Các nước đang phát triển không giáp biển | 2024 | 63,6 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Các nước đang phát triển không giáp biển | 2024 | 73,5 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Các nước kém phát triển nhất | 2024 | 62,2 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Các nước kém phát triển nhất | 2024 | 74,7 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nữ, 15–99 tuổi | Các quốc đảo nhỏ đang phát triển | 2024 | 82,5 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nữ 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn nam, 15–99 tuổi | Các quốc đảo nhỏ đang phát triển | 2024 | 85,1 | % | annual | Chỉ tiêu UIS phân tổ theo giới tính, dân số nam 15–99 tuổi; tỷ lệ phần trăm. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Tỷ lệ biết chữ người lớn, từ 15 tuổi trở lên | Việt Nam | 2022 | 96 | % | annual | Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết chữ; quan sát mới nhất hiển thị trong World Development Indicators, dữ liệu nguồn UIS. | https://data.worldbank.org/indicator/SE.ADT.LITR.ZS?locations=VN |