Hạ tầng trường học Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về hạ tầng trường học tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Số trường mầm non
14820trường
2025-2026 (tính đến 2026-06-30)
Số trường phổ thông
25067trường
2025-2026 (tính đến 2026-06-30)
Số trường tiểu học
11678trường
2025-2026 (tính đến 2026-06-30)
Phiên bản: 2026.07.03•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trường mầm non | Việt Nam | 2025-2026 (tính đến 2026-06-30) | 14.820 | trường | hằng năm | Số liệu ước tính của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Số trường phổ thông | Việt Nam | 2025-2026 (tính đến 2026-06-30) | 25.067 | trường | hằng năm | Số liệu ước tính của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Số trường tiểu học | Việt Nam | 2025-2026 (tính đến 2026-06-30) | 11.678 | trường | hằng năm | Số liệu ước tính của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Số trường trung học cơ sở | Việt Nam | 2025-2026 (tính đến 2026-06-30) | 8.124 | trường | hằng năm | Số liệu ước tính của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Số trường trung học phổ thông | Việt Nam | 2025-2026 (tính đến 2026-06-30) | 2.245 | trường | hằng năm | Số liệu ước tính của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Số trường phổ thông có nhiều cấp học | Việt Nam | 2025-2026 (tính đến 2026-06-30) | 3.020 | trường | hằng năm | Số liệu ước tính của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Tổng số phòng học mầm non và phổ thông công lập | Việt Nam | Năm học 2024-2025 | 618.284 | phòng | hằng năm | Số liệu tổng hợp báo cáo ngành giáo dục; phạm vi gồm các cấp mầm non và phổ thông công lập. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Số phòng học kiên cố mầm non và phổ thông công lập | Việt Nam | Năm học 2024-2025 | 554.142 | phòng | hằng năm | Số liệu tổng hợp báo cáo ngành giáo dục; phạm vi gồm các cấp mầm non và phổ thông công lập. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ kiên cố hóa phòng học mầm non và phổ thông công lập | Việt Nam | Năm học 2024-2025 | 89,6 | % | hằng năm | Tỷ lệ do báo cáo ngành giáo dục công bố; 554.142 phòng kiên cố trên tổng số 618.284 phòng học. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ phòng học trên lớp mầm non | Việt Nam — mầm non | Năm học 2024-2025 | 0,99 | phòng/lớp | hằng năm | Tỷ lệ trung bình phòng học trên lớp, nhóm lớp theo báo cáo ngành giáo dục. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ kiên cố hóa phòng học mầm non | Việt Nam — mầm non | Năm học 2024-2025 | 85,23 | % | hằng năm | Tỷ lệ do báo cáo ngành giáo dục công bố theo cấp học. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ phòng học trên lớp tiểu học | Việt Nam — tiểu học | Năm học 2024-2025 | 1,03 | phòng/lớp | hằng năm | Tỷ lệ trung bình phòng học trên lớp theo báo cáo ngành giáo dục. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ kiên cố hóa phòng học tiểu học | Việt Nam — tiểu học | Năm học 2024-2025 | 87,01 | % | hằng năm | Tỷ lệ do báo cáo ngành giáo dục công bố theo cấp học. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ phòng học trên lớp trung học cơ sở | Việt Nam — trung học cơ sở | Năm học 2024-2025 | 0,89 | phòng/lớp | hằng năm | Tỷ lệ trung bình phòng học trên lớp theo báo cáo ngành giáo dục. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ kiên cố hóa phòng học trung học cơ sở | Việt Nam — trung học cơ sở | Năm học 2024-2025 | 95,24 | % | hằng năm | Tỷ lệ do báo cáo ngành giáo dục công bố theo cấp học. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ phòng học trên lớp trung học phổ thông | Việt Nam — trung học phổ thông | Năm học 2024-2025 | 0,92 | phòng/lớp | hằng năm | Tỷ lệ trung bình phòng học trên lớp theo báo cáo ngành giáo dục. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Tỷ lệ kiên cố hóa phòng học trung học phổ thông | Việt Nam — trung học phổ thông | Năm học 2024-2025 | 97,97 | % | hằng năm | Tỷ lệ do báo cáo ngành giáo dục công bố theo cấp học. | https://iako.gialai.gov.vn/upload/105681/fck/iako/3_%20B%C3%A1o%20c%C3%A1o%20HNTKNH%202024-2025%20%282025_08_19%29.pdf |
| Số phòng học còn thiếu để đạt mục tiêu một lớp một phòng và học hai buổi mỗi ngày | Việt Nam — mầm non | Năm học 2024-2025 | 27.953 | phòng | hằng năm | Ước tính theo báo cáo của địa phương, được công bố tại Hội nghị Giám đốc Sở GDĐT năm 2025. | https://www2.en.baochinhphu.vn/trien-khai-nhieu-quyet-sach-lon-ve-giao-duc-trong-nam-hoc-moi-bo-truong-gddt-quan-triet-lam-nhanh-lam-tot-102250729215502064.htm |
| Số phòng học còn thiếu để đạt mục tiêu một lớp một phòng và học hai buổi mỗi ngày | Việt Nam — tiểu học | Năm học 2024-2025 | 7.491 | phòng | hằng năm | Ước tính theo báo cáo của địa phương, được công bố tại Hội nghị Giám đốc Sở GDĐT năm 2025. | https://www2.en.baochinhphu.vn/trien-khai-nhieu-quyet-sach-lon-ve-giao-duc-trong-nam-hoc-moi-bo-truong-gddt-quan-triet-lam-nhanh-lam-tot-102250729215502064.htm |
| Số phòng học nhờ, mượn | Việt Nam | Năm học 2024-2025 | 6.477 | phòng | hằng năm | Số liệu được công bố tại Hội nghị Giám đốc Sở GDĐT năm 2025; tập trung chủ yếu ở mầm non và tiểu học tại khu vực khó khăn. | https://www2.en.baochinhphu.vn/trien-khai-nhieu-quyet-sach-lon-ve-giao-duc-trong-nam-hoc-moi-bo-truong-gddt-quan-triet-lam-nhanh-lam-tot-102250729215502064.htm |