Hạ tầng trường học toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về hạ tầng trường học theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Trường tiểu học có điện
79.2% trường
2023
Trường trung học cơ sở có điện
88.2% trường
2023
Trường trung học phổ thông có điện
90.1% trường
2023
Phiên bản: 2026.02•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường tiểu học có điện | Thế giới | 2023 | 79,2 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường tiểu học có tiếp cận điện theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học cơ sở có điện | Thế giới | 2023 | 88,2 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học cơ sở có tiếp cận điện theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học phổ thông có điện | Thế giới | 2023 | 90,1 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học phổ thông có tiếp cận điện theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường tiểu học có Internet phục vụ giảng dạy | Thế giới | 2023 | 48,6 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường tiểu học có Internet phục vụ mục đích sư phạm theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học cơ sở có Internet phục vụ giảng dạy | Thế giới | 2023 | 60,9 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học cơ sở có Internet phục vụ mục đích sư phạm theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học phổ thông có Internet phục vụ giảng dạy | Thế giới | 2023 | 71,9 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học phổ thông có Internet phục vụ mục đích sư phạm theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường tiểu học có máy tính phục vụ giảng dạy | Thế giới | 2023 | 49 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường tiểu học có máy tính phục vụ mục đích sư phạm theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học cơ sở có máy tính phục vụ giảng dạy | Thế giới | 2023 | 66,4 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học cơ sở có máy tính phục vụ mục đích sư phạm theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học phổ thông có máy tính phục vụ giảng dạy | Thế giới | 2023 | 80 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học phổ thông có máy tính phục vụ mục đích sư phạm theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường tiểu học có nước uống cơ bản | Thế giới | 2023 | 77,4 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường tiểu học có tiếp cận nước uống cơ bản theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học cơ sở có nước uống cơ bản | Thế giới | 2023 | 85,9 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học cơ sở có tiếp cận nước uống cơ bản theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học phổ thông có nước uống cơ bản | Thế giới | 2023 | 86,7 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học phổ thông có tiếp cận nước uống cơ bản theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường tiểu học có khu vệ sinh cơ bản riêng theo giới | Thế giới | 2023 | 77,4 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường tiểu học có cơ sở vệ sinh cơ bản riêng theo giới theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học cơ sở có khu vệ sinh cơ bản riêng theo giới | Thế giới | 2023 | 86,2 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học cơ sở có cơ sở vệ sinh cơ bản riêng theo giới theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học phổ thông có khu vệ sinh cơ bản riêng theo giới | Thế giới | 2023 | 87,1 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học phổ thông có cơ sở vệ sinh cơ bản riêng theo giới theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường tiểu học có cơ sở rửa tay cơ bản | Thế giới | 2023 | 78 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường tiểu học có cơ sở rửa tay cơ bản theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học cơ sở có cơ sở rửa tay cơ bản | Thế giới | 2023 | 82,1 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học cơ sở có cơ sở rửa tay cơ bản theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Trường trung học phổ thông có cơ sở rửa tay cơ bản | Thế giới | 2023 | 80,7 | % trường | Hằng năm | Tỷ lệ trường trung học phổ thông có cơ sở rửa tay cơ bản theo chỉ tiêu SDG 4.a.1. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2025/E_2025_62_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |