BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Kết quả học tập và đánh giá giáo dục toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về kết quả học tập và đánh giá giáo dục theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

PISA 2025 - Điểm trung bình khoa học
457điểm PISA
2025
PISA 2025 - Điểm trung bình toán
443điểm PISA
2025
PISA 2025 - Điểm trung bình đọc
392điểm PISA
2025
Phiên bản: 2026.09.08•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
PISA 2025 - Điểm trung bình khoa họcViệt Nam2025457điểm PISA3 năm/lầnĐiểm trung bình của học sinh 15 tuổi tham gia PISA 2025; OECD Education GPS công bố kết quả quốc gia.https://gpseducation.oecd.org/CountryProfile?primaryCountry=VNM&topic=PI&treshold=10
PISA 2025 - Điểm trung bình toánViệt Nam2025443điểm PISA3 năm/lầnĐiểm trung bình của học sinh 15 tuổi tham gia PISA 2025; OECD Education GPS công bố kết quả quốc gia.https://gpseducation.oecd.org/CountryProfile?primaryCountry=VNM&topic=PI&treshold=10
PISA 2025 - Điểm trung bình đọcViệt Nam2025392điểm PISA3 năm/lầnĐiểm trung bình của học sinh 15 tuổi tham gia PISA 2025; OECD Education GPS công bố kết quả quốc gia.https://gpseducation.oecd.org/CountryProfile?primaryCountry=VNM&topic=PI&treshold=10
PISA 2025 - Điểm trung bình khoa họcTrung bình OECD2025482điểm PISA3 năm/lầnĐiểm trung bình PISA 2025 của các nước OECD theo công bố OECD.https://www.oecd.org/en/data/dashboards/pisa-education-and-skills/student-scores.html
PISA 2025 - Điểm trung bình toánTrung bình OECD2025463điểm PISA3 năm/lầnĐiểm trung bình PISA 2025 của các nước OECD theo công bố OECD.https://www.oecd.org/en/data/dashboards/pisa-education-and-skills/student-scores.html
PISA 2025 - Điểm trung bình đọcTrung bình OECD2025461điểm PISA3 năm/lầnĐiểm trung bình PISA 2025 của các nước OECD theo công bố OECD.https://www.oecd.org/en/data/dashboards/pisa-education-and-skills/student-scores.html
PISA 2025 - Tỷ lệ đạt Level 2 trở lên môn khoa họcViệt Nam202571% học sinh3 năm/lầnTỷ lệ học sinh 15 tuổi đạt ít nhất Level 2 trong đánh giá khoa học PISA 2025.https://www.oecd.org/en/publications/pisa-2025-results-volume-i-country-notes_2d4ff9ea-en/viet-nam_d652623e-en.html
PISA 2025 - Tỷ lệ đạt Level 2 trở lên môn toánViệt Nam202558% học sinh3 năm/lầnTỷ lệ học sinh 15 tuổi đạt ít nhất Level 2 trong đánh giá toán PISA 2025.https://www.oecd.org/en/publications/pisa-2025-results-volume-i-country-notes_2d4ff9ea-en/viet-nam_d652623e-en.html
PISA 2025 - Tỷ lệ đạt Level 2 trở lên môn đọcViệt Nam202541% học sinh3 năm/lầnTỷ lệ học sinh 15 tuổi đạt ít nhất Level 2 trong đánh giá đọc PISA 2025.https://www.oecd.org/en/publications/pisa-2025-results-volume-i-country-notes_2d4ff9ea-en/viet-nam_d652623e-en.html
PISA 2025 - Tỷ lệ đạt Level 2 trở lên môn khoa họcTrung bình OECD202574% học sinh3 năm/lầnTỷ lệ trung bình OECD đạt ít nhất Level 2 trong đánh giá khoa học PISA 2025, theo ghi chú quốc gia OECD.https://www.oecd.org/en/publications/pisa-2025-results-volume-i-country-notes_2d4ff9ea-en/viet-nam_d652623e-en.html
PISA 2025 - Tỷ lệ đạt Level 2 trở lên môn toánTrung bình OECD202565% học sinh3 năm/lầnTỷ lệ trung bình OECD đạt ít nhất Level 2 trong đánh giá toán PISA 2025, theo ghi chú quốc gia OECD.https://www.oecd.org/en/publications/pisa-2025-results-volume-i-country-notes_2d4ff9ea-en/viet-nam_d652623e-en.html
PISA 2025 - Tỷ lệ đạt Level 2 trở lên môn đọcTrung bình OECD202569% học sinh3 năm/lầnTỷ lệ trung bình OECD đạt ít nhất Level 2 trong đánh giá đọc PISA 2025, theo ghi chú quốc gia OECD.https://www.oecd.org/en/publications/pisa-2025-results-volume-i-country-notes_2d4ff9ea-en/viet-nam_d652623e-en.html