Việc làm và thu nhập sau tốt nghiệp toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về việc làm và thu nhập sau tốt nghiệp theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
employment_rate_tertiary_male_25_64
90percent
2024
employment_rate_tertiary_female_25_64
84percent
2024
employment_rate_tertiary_male_25_64
94percent
2024
Phiên bản: 2025.09.09•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| employment_rate_tertiary_male_25_64 | OECD average | 2024 | 90 | percent | annual | Tỷ lệ người 25–64 tuổi có trình độ giáo dục đại học đang làm việc; phân tổ nam. Làm việc được định nghĩa là làm ít nhất một giờ để nhận lương hoặc lợi nhuận trong tuần tham chiếu, hoặc tạm vắng khỏi công việc. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/reports/2025/09/education-at-a-glance-2025_c58fc9ae/1c0d9c79-en.pdf |
| employment_rate_tertiary_female_25_64 | OECD average | 2024 | 84 | percent | annual | Tỷ lệ người 25–64 tuổi có trình độ giáo dục đại học đang làm việc; phân tổ nữ. Làm việc được định nghĩa là làm ít nhất một giờ để nhận lương hoặc lợi nhuận trong tuần tham chiếu, hoặc tạm vắng khỏi công việc. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/reports/2025/09/education-at-a-glance-2025_c58fc9ae/1c0d9c79-en.pdf |
| employment_rate_tertiary_male_25_64 | Australia | 2024 | 94 | percent | annual | Tỷ lệ người 25–64 tuổi có trình độ giáo dục đại học đang làm việc; phân tổ nam. Làm việc được định nghĩa là làm ít nhất một giờ để nhận lương hoặc lợi nhuận trong tuần tham chiếu, hoặc tạm vắng khỏi công việc. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/reports/2025/09/education-at-a-glance-2025_c58fc9ae/1c0d9c79-en.pdf |
| employment_rate_tertiary_female_25_64 | Australia | 2024 | 88 | percent | annual | Tỷ lệ người 25–64 tuổi có trình độ giáo dục đại học đang làm việc; phân tổ nữ. Làm việc được định nghĩa là làm ít nhất một giờ để nhận lương hoặc lợi nhuận trong tuần tham chiếu, hoặc tạm vắng khỏi công việc. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/reports/2025/09/education-at-a-glance-2025_c58fc9ae/1c0d9c79-en.pdf |
| employment_rate_tertiary_male_25_64 | United States | 2024 | 89 | percent | annual | Tỷ lệ người 25–64 tuổi có trình độ giáo dục đại học đang làm việc; phân tổ nam. Làm việc được định nghĩa là làm ít nhất một giờ để nhận lương hoặc lợi nhuận trong tuần tham chiếu, hoặc tạm vắng khỏi công việc. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/reports/2025/09/education-at-a-glance-2025_c58fc9ae/1c0d9c79-en.pdf |
| employment_rate_tertiary_female_25_64 | United States | 2024 | 84 | percent | annual | Tỷ lệ người 25–64 tuổi có trình độ giáo dục đại học đang làm việc; phân tổ nữ. Làm việc được định nghĩa là làm ít nhất một giờ để nhận lương hoặc lợi nhuận trong tuần tham chiếu, hoặc tạm vắng khỏi công việc. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/reports/2025/09/education-at-a-glance-2025_c58fc9ae/1c0d9c79-en.pdf |