BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Du học và di chuyển sinh viên toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về du học và di chuyển sinh viên theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Tổng số sinh viên quốc tế di động bậc giáo dục đại học
7300000sinh viên, xấp xỉ
2023
Thay đổi số giấy phép cư trú lần đầu cấp cho sinh viên quốc tế bậc đại học
-13phần trăm
2024 so với 2023
Sinh viên quốc tế trong tổng số người nhập học chương trình cử nhân
5phần trăm
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Tổng số sinh viên quốc tế di động bậc giáo dục đại họcToàn cầu20237.300.000sinh viên, xấp xỉhằng nămUNESCO báo cáo gần 7,3 triệu sinh viên đi học ở nước ngoài trong năm 2023; số liệu được công bố làm tròn.https://www.iesalc.unesco.org/en/articles/number-students-higher-education-more-doubled-20-years-inequalities-remain
Thay đổi số giấy phép cư trú lần đầu cấp cho sinh viên quốc tế bậc đại họcCác nước OECD2024 so với 2023-13phần trămhằng nămThay đổi luồng giấy phép cư trú lần đầu cho sinh viên quốc tế bậc đại học; loại trừ sinh viên di chuyển trong EU/EFTA. Đây là luồng giấy phép, không phải tổng số sinh viên đang theo học.https://www.oecd.org/en/publications/international-student-mobility_2f807049-en/full-report/international-student-mobility-in-oecd-countries_a29349d8.html
Sinh viên quốc tế trong tổng số người nhập học chương trình cử nhânTrung bình OECD20245phần trămhằng nămTỷ lệ sinh viên quốc tế trong số người nhập học chương trình cử nhân tại OECD; số liệu được OECD báo cáo xấp xỉ.https://www.oecd.org/en/publications/international-student-mobility_2f807049-en/full-report/international-student-mobility-in-oecd-countries_a29349d8.html
Sinh viên quốc tế trong tổng số người nhập học chương trình thạc sĩTrung bình OECD202419phần trămhằng nămTỷ lệ sinh viên quốc tế trong số người nhập học chương trình thạc sĩ tại OECD; số liệu được OECD báo cáo xấp xỉ.https://www.oecd.org/en/publications/international-student-mobility_2f807049-en/full-report/international-student-mobility-in-oecd-countries_a29349d8.html
Sinh viên quốc tế trong tổng số người nhập học chương trình tiến sĩTrung bình OECD202427phần trămhằng nămTỷ lệ sinh viên quốc tế trong số người nhập học chương trình tiến sĩ tại OECD; số liệu được OECD báo cáo xấp xỉ.https://www.oecd.org/en/publications/international-student-mobility_2f807049-en/full-report/international-student-mobility-in-oecd-countries_a29349d8.html
Sinh viên quốc tế có xuất xứ từ châu ÁCác nước OECD202358phần trăm sinh viên quốc tếhằng nămTỷ trọng sinh viên có xuất xứ từ châu Á trong số sinh viên quốc tế theo học tại OECD.https://www.oecd.org/en/publications/international-student-mobility_2f807049-en/full-report/international-student-mobility-in-oecd-countries_a29349d8.html
Sinh viên quốc tế có xuất xứ từ châu ÂuCác nước OECD202319phần trăm sinh viên quốc tếhằng nămTỷ trọng sinh viên có xuất xứ từ châu Âu trong số sinh viên quốc tế theo học tại OECD.https://www.oecd.org/en/publications/international-student-mobility_2f807049-en/full-report/international-student-mobility-in-oecd-countries_a29349d8.html
Tỷ trọng sinh viên quốc tế tại Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Australia và Canada trong tổng sinh viên quốc tế OECDOECD202349phần trăm sinh viên quốc tế, xấp xỉhằng nămOECD báo cáo bốn điểm đến nói tiếng Anh này tiếp nhận gần một nửa sinh viên quốc tế đang theo học tại OECD.https://www.oecd.org/en/publications/international-student-mobility_2f807049-en/full-report/international-student-mobility-in-oecd-countries_a29349d8.html