Tài chính giáo dục toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tài chính giáo dục theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Chi tiêu công cho giáo dục trung vị so với GDP
4.2% GDP
2024
Chi tiêu công cho giáo dục trung vị so với tổng chi tiêu công
12.6% tổng chi tiêu công
2024
ODA phân bổ theo lĩnh vực cho giáo dục
12.2tỷ USD
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi tiêu công cho giáo dục trung vị so với GDP | Toàn cầu | 2024 | 4,2 | % GDP | Hằng năm | Mức trung vị chi tiêu công cho giáo dục tính theo tỷ lệ GDP, theo UNESCO GEM Report. | https://www.unesco.org/reports/gem-report/en/2026-monitoring-sdg4 |
| Chi tiêu công cho giáo dục trung vị so với tổng chi tiêu công | Toàn cầu | 2024 | 12,6 | % tổng chi tiêu công | Hằng năm | Mức trung vị chi tiêu công cho giáo dục tính theo tỷ lệ tổng chi tiêu công, theo UNESCO GEM Report. | https://www.unesco.org/reports/gem-report/en/2026-monitoring-sdg4 |
| ODA phân bổ theo lĩnh vực cho giáo dục | Toàn cầu | 2024 | 12,2 | tỷ USD | Hằng năm | Viện trợ phát triển chính thức phân bổ theo lĩnh vực và hướng rõ ràng tới giáo dục cơ bản, trung học và sau trung học; không gồm chi phí sinh viên quy gán. | https://www.unesco.org/reports/gem-report/en/2026-monitoring-sdg4 |
| ODA giáo dục có thể lập trình theo quốc gia | Toàn cầu | 2024 | 10,5 | tỷ USD | Hằng năm | Khoản viện trợ giáo dục được xem là có thể dự đoán và sẵn có cho kế hoạch cấp quốc gia; không gồm chi phí sinh viên quy gán và học bổng. | https://www.unesco.org/reports/gem-report/en/2026-monitoring-sdg4 |
| Tỷ trọng giáo dục trong ODA phân bổ theo lĩnh vực | Toàn cầu | 2024 | 7,5 | % | Hằng năm | Tỷ trọng viện trợ giáo dục trong tổng ODA phân bổ theo lĩnh vực, theo UNESCO GEM Report. | https://www.unesco.org/reports/gem-report/en/2026-monitoring-sdg4 |