BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-03-01)

Phí, giá dịch vụ hàng không tại sân bay

Biểu giá dịch vụ phục vụ hành khách tại cảng hàng không (soi chiếu an ninh, phục vụ nhà ga) và khung giá vé máy bay nội địa theo Thông tư 34/2023/TT-BGTVT của Bộ GTVT.

Khung giá vé máy bay nội địa
Trần vé máy baytăng từ 01/03/2024
Phí phục vụ hành khách quốc nội
100.000VND / khách (Sân bay nhóm A)
Phí soi chiếu an ninh hàng không
20.000VND / khách
Áp dụng từ: 2024-03-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Hàng không Việt Nam(Số: Tập thông báo tin tức hàng không AIP Việt Nam)
Dịch vụ / Cự ly chặng bay nội địaMức giá trần / Phí luật định (VND)Quy định thuế phí đi kèm
Đường bay dưới 500 km (Phát triển KT-XH hải đảo, vùng sâu)1.600.000Giá vé tối đa một chiều chưa bao gồm thuế VAT và phí dịch vụ sân bay
Đường bay dưới 500 km (Nhóm đường bay khác)1.700.000Chưa bao gồm VAT và các khoản thu hộ
Đường bay từ 500 km đến dưới 850 km (Hà Nội - Đà Nẵng)2.250.000Tăng thêm 50.000 VND từ 01/03/2024
Đường bay từ 850 km đến dưới 1.000 km (Hà Nội - Huế/Quy Nhơn)2.890.000Tăng thêm 100.000 VND từ 01/03/2024
Đường bay từ 1.000 km đến dưới 1.280 km (Hà Nội - Nha Trang)3.400.000Tăng thêm 200.000 VND từ 01/03/2024
Đường bay từ 1.280 km trở lên (Hà Nội - TP.HCM / Phú Quốc)4.000.000Tăng thêm 250.000 VND từ 01/03/2024
Giá dịch vụ phục vụ hành khách (PSC) Sân bay nhóm A (Nội Bài, Tân Sơn Nhất)100.000Hãng hàng không thu hộ đưa vào giá vé hành khách
Giá dịch vụ soi chiếu an ninh hành khách và hành lý20.000Áp dụng đồng nhất cho các chuyến bay nội địa