Danh sách sân bay Việt Nam
Danh mục 22 cảng hàng không, sân bay dân dụng đang khai thác tại Việt Nam, mã IATA/ICAO, cấp sân bay, công suất thiết kế và quy hoạch mở rộng đến năm 2030.
Số cảng hàng không dân dụng
22 sân bayđang khai thác
Cảng hàng không quốc tế
10 sân bayquốc tế
Đại dự án sân bay thế hệ mới
Sân bay Long Thànhcông suất 100 triệu khách/năm
Áp dụng từ: 2023-06-07•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Hàng không Việt Nam(Số: Tập thông báo tin tức hàng không AIP Việt Nam)
| Tên Cảng Hàng không | Mã IATA / ICAO | Phân loại sân bay | Địa bàn tỉnh / thành | Công suất thiết kế (triệu khách/năm) |
|---|---|---|---|---|
| Sân bay Quốc tế Nội Bài | HAN / VVNB | Quốc tế (Cấp 4E) | Hà Nội | 25 |
| Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất | SGN / VVTS | Quốc tế (Cấp 4E) | TP. Hồ Chí Minh | 28 |
| Sân bay Quốc tế Đà Nẵng | DAD / VVDN | Quốc tế (Cấp 4E) | Đà Nẵng | 13 |
| Sân bay Quốc tế Cam Ranh | CXR / VVCR | Quốc tế (Cấp 4E) | Khánh Hòa | 10 |
| Sân bay Quốc tế Phú Quốc | PQC / VVPQ | Quốc tế (Cấp 4E) | Kiên Giang | 4 |
| Sân bay Quốc tế Vân Đồn | VDO / VVVD | Quốc tế (Cấp 4E tư nhân) | Quảng Ninh | 2,5 |
| Sân bay Quốc tế Cát Bi | HPH / VVCI | Quốc tế (Cấp 4E) | Hải Phòng | 3 |