Danh sách tuyến vận tải hành khách cố định
Biểu đồ chạy xe và danh mục các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh bằng xe ô tô giữa các bến xe khách theo công bố của Cục Đường bộ Việt Nam.
Định danh tuyến cố định
Mã số tuyếnchuẩn quốc gia
Thiết bị giám sát bắt buộc
Giám sát hành trìnhGPS & camera 100%
Nghị định kinh doanh vận tải
Nghị định 10/2020khung pháp lý quản lý
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Giao thông Vận tải(Số: Thông tư số 26/2024/TT-BGTVT về quản lý điểm đen TNGT)
| Mã số tuyến | Tên tuyến vận chuyển | Bến xe đi | Bến xe đến | Cự ly tuyến (km) |
|---|---|---|---|---|
| 0102.1111 | Hà Nội đi TP. Hồ Chí Minh | Bến xe Nước Ngầm (Hà Nội) | Bến xe Miền Đông mới (TP.HCM) | 1.720 |
| 0114.1212 | Hà Nội đi Quảng Ninh | Bến xe Mỹ Đình (Hà Nội) | Bến xe Bãi Cháy (Quảng Ninh) | 155 |
| 0131.1313 | Hà Nội đi Hải Phòng | Bến xe Gia Lâm (Hà Nội) | Bến xe Cầu Rào / Niệm Nghĩa (Hải Phòng) | 105 |
| 7948.1414 | TP. Hồ Chí Minh đi Đà Nẵng | Bến xe Miền Đông (TP.HCM) | Bến xe Trung tâm Đà Nẵng | 960 |
| 7968.1515 | TP. Hồ Chí Minh đi Cần Thơ | Bến xe Miền Tây (TP.HCM) | Bến xe Trung tâm Cần Thơ | 165 |