BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2015-12-01)

Kích thước giới hạn phương tiện và hàng hóa

Quy định kích thước giới hạn tối đa cho phép về chiều cao, chiều rộng và chiều dài của xe cơ giới đường bộ và hàng hóa xếp trên xe theo Thông tư 46/2015/TT-BGTVT.

Giới hạn chiều cao xe
Chiều cao: 4,2 mtối đa đối với ô tô tải
Giới hạn chiều rộng xe
Chiều rộng: 2,5 mtối đa toàn bộ xe
Giới hạn chiều dài tổ hợp xe
Chiều dài: 20 mxe đầu kéo rơ-moóc
Áp dụng từ: 2015-12-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Giao thông Vận tải(Số: Thông tư số 26/2024/TT-BGTVT về quản lý điểm đen TNGT)
Thông số kích thước giới hạnGiới hạn tối đa (mét)Điều kiện chi tiết áp dụng
Chiều rộng tối đa của ô tô2,50 mTính từ mép ngoài cùng của vỏ lốp xe (không tính gương chiếu hậu)
Chiều cao tối đa xe tải thùng kín / mui bạt4,20 mÁp dụng cho xe tải có khối lượng chở hàng từ 5 tấn trở lên
Chiều cao tối đa xe tải dưới 5 tấn3,50 mTính từ mặt đường xe chạy đến điểm cao nhất của xe hoặc hàng hóa
Chiều cao xe container xếp hàng4,35 mÁp dụng riêng cho tổ hợp xe chở container tiêu chuẩn ISO
Chiều dài tối đa xe thân liền (ô tô đơn vị)12,20 mÁp dụng cho mọi loại ô tô chở người hoặc chở hàng thân liền
Chiều dài tối đa tổ hợp ô tô đầu kéo - rơ moóc20,00 mTính từ điểm đầu cản trước xe đầu kéo đến đuôi rơ-moóc