Bảng phân loại sáng chế quốc tế (IPC) theo chuẩn WIPO
Bộ dữ liệu phản ánh phiên bản IPC 2026.01 của WIPO, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Phiên bản này gồm 132 lớp, 655 phân lớp và tổng cộng 79.350 nhóm phân loại trên tám phân khu A–H.
Tổng số lớp
132lớp
Tổng số phân lớp
655phân lớp
Tổng số nhóm chính
7668nhóm chính
Tổng số phân nhóm
71682phân nhóm
Tổng số nhóm phân loại
79350nhóm
Tổng số sửa đổi
3230sửa đổi
Áp dụng từ: 2026-01-01•Phiên bản: 2026.01•Nguồn: World Intellectual Property Organization (WIPO)(Số: IPC Version 2024.01)
| Phân khu | Số lớp | Số phân lớp | Số nhóm chính | Số phân nhóm | Tổng số nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| A | 16 | 84 | 1.149 | 8.656 | 9.805 |
| B | 38 | 170 | 2.010 | 16.179 | 18.189 |
| C | 21 | 87 | 1.325 | 13.796 | 15.121 |
| D | 9 | 39 | 354 | 2.898 | 3.252 |
| E | 8 | 31 | 323 | 3.122 | 3.445 |
| F | 18 | 99 | 1.105 | 8.386 | 9.491 |
| G | 15 | 87 | 750 | 8.748 | 9.498 |
| H | 7 | 58 | 652 | 9.897 | 10.549 |
| Total | 132 | 655 | 7.668 | 71.682 | 79.350 |