Sở hữu trí tuệ và đổi mới sáng tạo toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về sở hữu trí tuệ và đổi mới sáng tạo theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Đơn đăng ký sáng chế toàn cầu
3725000đơn
2024
Đơn đăng ký giải pháp hữu ích toàn cầu
3254270đơn
2024
Lượt phân loại hàng hóa và dịch vụ trong đơn nhãn hiệu toàn cầu
15228300lượt phân loại
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn đăng ký sáng chế toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 3.725.000 | đơn | annual | Tổng đơn sáng chế tại các cơ quan sở hữu trí tuệ; WIPO Statistics Database, số liệu được công bố trong IP Facts and Figures 2025. | https://www.wipo.int/en/ipfactsandfigures/patents |
| Đơn đăng ký giải pháp hữu ích toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 3.254.270 | đơn | annual | Tổng đơn giải pháp hữu ích; WIPO Statistics Database, số liệu được công bố trong IP Facts and Figures 2025. | https://www.wipo.int/en/ipfactsandfigures/patents |
| Lượt phân loại hàng hóa và dịch vụ trong đơn nhãn hiệu toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 15.228.300 | lượt phân loại | annual | Đếm số nhóm hàng hóa và dịch vụ được chỉ định trong đơn nhãn hiệu để so sánh giữa các nước; không phải số đơn. | https://www.wipo.int/en/ipfactsandfigures/patents |
| Thiết kế công nghiệp trong đơn đăng ký toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 1.559.400 | thiết kế | annual | Đếm số thiết kế có trong đơn đăng ký để so sánh giữa các nước; WIPO Statistics Database. | https://www.wipo.int/en/ipfactsandfigures/patents |
| Sáng chế đang có hiệu lực toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 19.700.000 | sáng chế, ước tính | annual | Ước tính số sáng chế còn hiệu lực; WIPO IP Facts and Figures 2025. | https://www.wipo.int/web-publications/ip-facts-and-figures-2025/en/global-intellectual-property-applications-and-active-ip-rights.html |
| Đăng ký nhãn hiệu đang có hiệu lực toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 93.200.000 | đăng ký, ước tính | annual | Ước tính lượng đăng ký nhãn hiệu còn hiệu lực; WIPO IP Facts and Figures 2025. | https://www.wipo.int/web-publications/ip-facts-and-figures-2025/en/global-intellectual-property-applications-and-active-ip-rights.html |
| Thiết kế công nghiệp đang có hiệu lực toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 6.100.000 | thiết kế, ước tính | annual | Ước tính lượng thiết kế công nghiệp còn hiệu lực; WIPO IP Facts and Figures 2025. | https://www.wipo.int/web-publications/ip-facts-and-figures-2025/en/global-intellectual-property-applications-and-active-ip-rights.html |
| Chỉ dẫn địa lý được bảo hộ toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 62.300 | chỉ dẫn địa lý, ước tính | annual | Ước tính dựa trên dữ liệu từ 94 cơ quan quốc gia và khu vực; tổng số có thể tính trùng chỉ dẫn được bảo hộ theo nhiều thỏa thuận. | https://www.wipo.int/web-publications/ip-facts-and-figures-2025/en/global-intellectual-property-applications-and-active-ip-rights.html |
| Đơn sáng chế quốc tế theo PCT | Toàn cầu | 2025 | 275.900 | đơn | annual | Số đơn quốc tế nộp theo Hiệp ước Hợp tác về Sáng chế (PCT); WIPO báo cáo mức tăng 0,7% so với năm 2024. | https://www.wipo.int/web-publications/executive-summmary-patent-cooperation-treaty-yearly-review-2026-the-international-patent-system/en/patent-cooperationtreaty-yearly-review-2026-executive-summary.html |
| Xếp hạng Chỉ số Đổi mới sáng tạo toàn cầu (GII) | Việt Nam | 2025 | 44 | thứ hạng | annual | Thứ hạng nền kinh tế trong GII 2025 của WIPO; hồ sơ quốc gia ghi nhận hạng đầu ra 37 và hạng đầu vào 50. | https://www.wipo.int/edocs/gii-ranking/2025/vn.pdf |