Thiết bị nghiên cứu lớn dùng chung toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thiết bị nghiên cứu lớn dùng chung theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
cern.lhc — Công suất
27km chu vi vòng gia tốc
esrf.ebs — Công suất
46beamline
iter.tokamak — Công suất
500MW công suất nhiệt hạch thiết kế
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.facility-registry
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại cơ sở | Địa bàn | Đơn vị vận hành | Trạng thái | Công suất | Đơn vị | Địa chỉ | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| cern.lhc | Large Hadron Collider (LHC) | Biên giới Pháp–Thụy Sĩ, gần Geneva | Máy gia tốc hạt va chạm | CERN | Tạm dừng để nâng cấp; giai đoạn nâng cấp dài hạn bắt đầu năm 2026 | 27 | km chu vi vòng gia tốc | CERN, Esplanade des Particules 1, 1211 Geneva 23, Switzerland | https://home.cern/science/accelerators/large-hadron-collider/ |
| esrf.ebs | European Synchrotron Radiation Facility – Extremely Brilliant Source (ESRF-EBS) | Grenoble, Pháp | Nguồn sáng synchrotron tia X | European Synchrotron Radiation Facility (ESRF) | Đang vận hành | 46 | beamline | 71 avenue des Martyrs, CS 40220, 38043 Grenoble Cedex 9, France | https://www.esrf.fr/home/Accelerators/ebs---extremely-brilliant-source/ebs-parameters.html |
| iter.tokamak | ITER Tokamak | Saint-Paul-lez-Durance, Pháp | Thiết bị nghiên cứu nhiệt hạch tokamak | ITER Organization | Đang lắp ráp và xây dựng | 500 | MW công suất nhiệt hạch thiết kế | ITER Organization, Route de Vinon-sur-Verdon, CS 90 046, 13067 St. Paul-lez-Durance, France | https://www.iter.org/facts-figures |