BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Bảo hiểm xã hội, hưu trí & chế độ

Danh mục chuẩn hóa cho bảo hiểm xã hội, hưu trí & chế độ

Trang dữ liệu

Lao động, Tiền lương & An sinh/Bảo hiểm xã hội, hưu trí & chế độ

Tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, BHTN

Biểu tỷ lệ đóng bảo hiểm bắt buộc gồm BHXH (hưu trí, ốm đau, thai sản, TNLĐ-BNN), BHYT và BHTN do người sử dụng lao động (21,5%) và người lao động (10,5%) cùng chi trả.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Lao động, Tiền lương & An sinh/Bảo hiểm xã hội, hưu trí & chế độ

Điều kiện hưởng lương hưu

Điều kiện hưởng lương hưu hàng tháng, lộ trình tăng tuổi nghỉ hưu đến năm 2028 (nam 62 tuổi) và 2035 (nữ 60 tuổi), và quy định giảm thời gian đóng BHXH tối thiểu xuống 15 năm theo Luật BHXH 2024.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Lao động, Tiền lương & An sinh/Bảo hiểm xã hội, hưu trí & chế độ

Mức hưởng chế độ thai sản

Điều kiện hưởng, thời gian nghỉ và mức chi trả trợ cấp thai sản đối với lao động nữ sinh con (100% lương bình quân 6 tháng + trợ cấp 02 tháng lương cơ sở) và lao động nam có vợ sinh con.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Lao động, Tiền lương & An sinh/Bảo hiểm xã hội, hưu trí & chế độ

Mức hưởng chế độ ốm đau

Điều kiện, số ngày nghỉ ốm tối đa trong năm và công thức tính mức hưởng chế độ ốm đau bằng 75% mức tiền lương đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Lao động, Tiền lương & An sinh/Bảo hiểm xã hội, hưu trí & chế độ

Trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện hưởng, mức hưởng bằng 60% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHTN của 06 tháng liền kề và thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp (tối đa 12 tháng) theo Luật Việc làm.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực