Bảng lương công chức, viên chức theo hệ số
Bảng lương công chức loại A3, A2, A1, B, C theo hệ số và giá trị tiền lương thực tế tương ứng với mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
Công thức tính lương
Hệ số x 2.340.000VND tiền lương
Lương khởi điểm chuyên viên
Bậc 1 = 2,34 (A1)5.475.600 VND
Khung bậc lương ngạch B
Bậc 12 = 4,06 (B)ngạch cán sự
Áp dụng từ: 2024-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Nội vụ(Số: Báo cáo Chỉ số Hài lòng đối với sự phục vụ hành chính (SIPAS) thường niên)
| Ngạch / Nhóm công chức | Số bậc lương | Hệ số Bậc 1 | Lương Bậc 1 (VND) | Hệ số Bậc cao nhất | Lương Bậc cao nhất (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| Loại A3 (Chuyên viên cao cấp & tương đương) | 6 bậc | 6,20 | 14.508.000 | 8,00 | 18.720.000 |
| Loại A2.1 (Chuyên viên chính & tương đương) | 8 bậc | 4,40 | 10.296.000 | 6,78 | 15.865.200 |
| Loại A1 (Chuyên viên tốt nghiệp đại học) | 9 bậc | 2,34 | 5.475.600 | 4,98 | 11.653.200 |
| Loại B (Cán sự, cao đẳng & trung cấp) | 12 bậc | 1,86 | 4.352.400 | 4,06 | 9.500.400 |
| Loại C (Nhân viên thừa hành, phục vụ) | 12 bậc | 1,65 | 3.861.000 | 3,63 | 8.494.200 |