Rừng ngập mặn toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về rừng ngập mặn theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Diện tích rừng ngập mặn
147283.64km²
2025
Diện tích tăng
2406.8494568759975km²
2025
Diện tích mất
-1932.4739209479244km²
2025
Phiên bản: Global Mangrove Watch v4.1.12•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích rừng ngập mặn | Toàn cầu | 2025 | 147.283,64 | km² | Hằng năm | Global Mangrove Watch v4.1.12; lập bản đồ từ chuỗi ảnh Landsat, Sentinel-2 và dữ liệu radar JAXA L-band. | https://www.globalmangrovewatch.org/?activeLayers=mangrove_extent&category=distribution_and_change&zoom=2 |
| Diện tích tăng | Toàn cầu | 2025 | 2.406,849 | km² | Hằng năm | Biến động diện tích theo lớp Mangrove Net Change của Global Mangrove Watch v4.1.12. | https://www.globalmangrovewatch.org/?activeLayers=mangrove_extent&category=distribution_and_change&zoom=2 |
| Diện tích mất | Toàn cầu | 2025 | -1.932,474 | km² | Hằng năm | Biến động diện tích theo lớp Mangrove Net Change của Global Mangrove Watch v4.1.12; giá trị mất được ghi âm như trong nguồn. | https://www.globalmangrovewatch.org/?activeLayers=mangrove_extent&category=distribution_and_change&zoom=2 |
| Biến động ròng diện tích | Toàn cầu | 2025 | 477,196 | km² | Hằng năm | Kết quả ròng theo lớp Mangrove Net Change của Global Mangrove Watch v4.1.12. | https://www.globalmangrovewatch.org/?activeLayers=mangrove_extent&category=distribution_and_change&zoom=2 |