Kịch bản biến đổi khí hậu phiên bản cập nhật năm 2020
Bộ dữ liệu chính thức của Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp các kịch bản biến đổi nhiệt độ, lượng mưa, hiện tượng cực đoan, nước biển dâng và nguy cơ ngập tại Việt Nam. Kịch bản được xây dựng trên cơ sở số liệu quan trắc cập nhật đến năm 2018, số liệu địa hình cập nhật đến năm 2020 và các mô hình khí hậu theo RCP4.5, RCP8.5.
Mức tăng nhiệt độ cuối thế kỷ theo RCP4.5
1,6–2,4°C so với 1986–2005
Mức tăng nhiệt độ cuối thế kỷ theo RCP8.5
3,2–4,2°C so với 1986–2005
Mực nước biển dâng cuối thế kỷ theo RCP4.5
55cm; khoảng tin cậy 34–81 cm
Mực nước biển dâng cuối thế kỷ theo RCP8.5
77cm; khoảng tin cậy 51–106 cm
Tăng nhiệt độ trung bình năm quan trắc 1958–2018
0,89°C
Tăng mực nước biển trung bình tại các trạm hải văn
2,7mm/năm
Tỷ lệ ngập Đồng bằng sông Cửu Long khi nước biển dâng 100 cm
47,29%
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: Kịch bản BĐKH 2020)
| Chỉ số | Kịch bản hoặc thời kỳ | Giá trị | Đơn vị | Thời kỳ cơ sở hoặc phạm vi |
|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ trung bình năm | Quan trắc 1958–2018 | 0,89 | °C tăng | Việt Nam |
| Lượng mưa năm | Quan trắc 1958–2018 | 2,1 | % tăng | Việt Nam |
| Nhiệt độ trung bình năm | RCP4.5, giữa thế kỷ 2046–2065 | 1,2–1,7 | °C tăng | So với 1986–2005 |
| Nhiệt độ trung bình năm | RCP4.5, cuối thế kỷ 2080–2099 | 1,6–2,4 | °C tăng | So với 1986–2005 |
| Nhiệt độ trung bình năm | RCP8.5, giữa thế kỷ 2046–2065 | 1,7–2,3 | °C tăng | So với 1986–2005 |
| Nhiệt độ trung bình năm | RCP8.5, cuối thế kỷ 2080–2099 | 3,2–4,2 | °C tăng | So với 1986–2005 |
| Lượng mưa năm | RCP4.5, cuối thế kỷ 2080–2099 | 10–20 | % tăng | Việt Nam |
| Lượng mưa năm | RCP8.5, cuối thế kỷ 2080–2099 | 10–25 | % tăng | Việt Nam |
| Mực nước biển dâng | RCP4.5, năm 2100 | 55; khoảng 34–81 | cm | Trung bình khu vực Biển Đông |
| Mực nước biển dâng | RCP8.5, năm 2100 | 77; khoảng 51–106 | cm | Trung bình khu vực Biển Đông |
| Tỷ lệ diện tích có nguy cơ ngập | Nước biển dâng 100 cm | 13,20 | % | Toàn Đồng bằng sông Hồng |
| Tỷ lệ diện tích có nguy cơ ngập | Nước biển dâng 100 cm | 47,29 | % | Toàn Đồng bằng sông Cửu Long |
| Tỷ lệ diện tích có nguy cơ ngập | Nước biển dâng 100 cm | 17,15 | % | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số trạm khí tượng thủy văn sử dụng | Dữ liệu cập nhật đến năm 2018 | 150 | trạm | Việt Nam |
| Số trạm hải văn sử dụng | Dữ liệu cập nhật đến năm 2018 | 17 | trạm | Ven biển và hải đảo |
| Số mô hình khí hậu toàn cầu | CMIP5 | 26 | phương án | Kịch bản năm 2020 |
| Phạm vi kịch bản khí hậu | Kịch bản năm 2020 | 63 tỉnh/thành phố, Hoàng Sa và Trường Sa | phạm vi lãnh thổ | Việt Nam |