Danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại
Danh mục chất thải nguy hại với mã, đặc tính và ngưỡng phân định.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.classification-reference (v2.2.0)
Quy mô bản ghi4 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Mã | Tên / chỉ tiêu | Mã cấp trên | Cấp phân loại | Nhóm | Định nghĩa | Phiên bản | Thời điểm công bố | Địa bàn | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 01 01 | Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) | Việt Nam | — | 13 01 01 | 13 01 | mã chi tiết | NH | Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người; tính chất nguy hại chính: LN. | Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, cập nhật mã theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT | https://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-02-2022-tt-btnmt-36691-39673?format=pdf |
| 13 01 02 | Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại | Việt Nam | — | 13 01 02 | 13 01 | mã chi tiết | KS | Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người; tính chất nguy hại chính: Đ, ĐS. | Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, cập nhật mã theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT | https://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-02-2022-tt-btnmt-36691-39673?format=pdf |
| 13 01 03 | Dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải | Việt Nam | — | 13 01 03 | 13 01 | mã chi tiết | NH | Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người; tính chất nguy hại chính: Đ. | Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, cập nhật mã theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT | https://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-02-2022-tt-btnmt-36691-39673?format=pdf |
| 13 01 04 | Chất hàn răng amalgam thải | Việt Nam | — | 13 01 04 | 13 01 | mã chi tiết | NH | Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người; tính chất nguy hại chính: Đ. | Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, cập nhật mã theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT | https://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-02-2022-tt-btnmt-36691-39673?format=pdf |