Dòng vật liệu nhựa và rò rỉ ra môi trường toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về dòng vật liệu nhựa và rò rỉ ra môi trường theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Sản lượng nhựa toàn cầu
400triệu tấn
2022
Sản xuất nhựa nguyên sinh
362triệu tấn
2022
Sản xuất nhựa thứ cấp từ tái chế cơ học
38triệu tấn
2022
Phiên bản: 2026.09.28-r2468d95b54•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng nhựa toàn cầu | Toàn cầu | 2022 | 400 | triệu tấn | hằng năm | Phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu liên kết thương mại. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Sản xuất nhựa nguyên sinh | Toàn cầu | 2022 | 362 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính trong phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu; nguồn phân biệt nhựa nguyên sinh và nhựa thứ cấp. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Sản xuất nhựa thứ cấp từ tái chế cơ học | Toàn cầu | 2022 | 38 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính trong phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Chất thải nhựa phát sinh | Toàn cầu | 2022 | 267,68 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính trong phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu; phạm vi và phương pháp riêng của nghiên cứu. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Chất thải nhựa được phân loại và thu gom để tái chế cơ học | Toàn cầu | 2022 | 74,75 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính trong phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Nhựa được tái chế | Toàn cầu | 2022 | 37,96 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính trong phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu; nghiên cứu báo cáo tương đương khoảng 9% sản lượng nhựa nguyên sinh. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Chất thải nhựa bị quản lý sai | Toàn cầu | 2022 | 29,6 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính trong phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu; phạm vi của nghiên cứu. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Chất thải nhựa chôn lấp | Toàn cầu | 2022 | 103,1 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính trong phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Chất thải nhựa thiêu đốt | Toàn cầu | 2022 | 89,99 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính trong phân tích dòng vật liệu nhựa toàn cầu. | https://www.nature.com/articles/s43247-025-02169-5 |
| Nhựa rò rỉ ra môi trường trên cạn và dưới nước | Toàn cầu | 2019 | 22 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính OECD kết hợp các mô hình về rò rỉ; có độ bất định đáng kể. | https://www.oecd.org/en/publications/global-plastics-outlook_de747aef-en/full-report/component-7.html |
| Nhựa rò rỉ vào môi trường thủy sinh | Toàn cầu | 2019 | 6,1 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính OECD sử dụng mô hình rò rỉ và vận chuyển trong hệ thống thủy sinh. | https://www.oecd.org/en/publications/global-plastics-outlook_de747aef-en/full-report/component-7.html |
| Sử dụng nhựa | ASEAN Plus Three (APT) | 2022 | 152 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính OECD cho 10 nước ASEAN, Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc. | https://www.oecd.org/en/about/news/press-releases/2025/07/plastic-leakage-could-fall-by-more-than-95-per-cent-in-southeast-and-east-asia-by-2050-with-stronger-policies.html |
| Nhựa rò rỉ ra môi trường | ASEAN Plus Three (APT) | 2022 | 8,4 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính OECD; rò rỉ gồm nhựa đi vào môi trường trên cạn hoặc thủy sinh do thu gom và xử lý không đầy đủ. | https://www.oecd.org/en/about/news/press-releases/2025/07/plastic-leakage-could-fall-by-more-than-95-per-cent-in-southeast-and-east-asia-by-2050-with-stronger-policies.html |
| Nhựa rò rỉ ra môi trường | Các nước thành viên ASEAN | 2022 | 3,5 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính OECD theo phạm vi các nước thành viên ASEAN. | https://www.oecd.org/en/about/news/press-releases/2025/07/plastic-leakage-could-fall-by-more-than-95-per-cent-in-southeast-and-east-asia-by-2050-with-stronger-policies.html |
| Nhựa rò rỉ ra môi trường | Trung Quốc | 2022 | 4,9 | triệu tấn | hằng năm | Ước tính OECD trong báo cáo khu vực Đông Nam Á và Đông Á. | https://www.oecd.org/en/about/news/press-releases/2025/07/plastic-leakage-could-fall-by-more-than-95-per-cent-in-southeast-and-east-asia-by-2050-with-stronger-policies.html |
| Chất thải nhựa bị quản lý sai | Toàn cầu | Ước tính hằng năm; trang tóm tắt không nêu năm tham chiếu riêng cho chỉ tiêu này | 93 | triệu tấn | hằng năm | World Bank What a Waste 3.0 tóm tắt mức gần 29% tổng chất thải nhựa; giữ nguyên số liệu và không suy ra tổng lượng chất thải nhựa từ tỷ lệ. | https://blogs.worldbank.org/en/sustainablecities/what-a-waste-3-charts |