BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại

Danh mục chất thải nguy hại với mã, đặc tính và ngưỡng phân định.

Mã lược đồ chuẩn hoábop.classification-reference (v2.2.0)
Quy mô bản ghi4 dòng dữ liệu
Mã định danhMãTên / chỉ tiêuMã cấp trênCấp phân loạiNhómĐịnh nghĩaPhiên bảnThời điểm công bốĐịa bànURL nguồn
13 01 01Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn)Việt Nam—13 01 0113 01mã chi tiếtNHChất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người; tính chất nguy hại chính: LN.Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, cập nhật mã theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMThttps://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-02-2022-tt-btnmt-36691-39673?format=pdf
13 01 02Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hạiViệt Nam—13 01 0213 01mã chi tiếtKSChất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người; tính chất nguy hại chính: Đ, ĐS.Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, cập nhật mã theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMThttps://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-02-2022-tt-btnmt-36691-39673?format=pdf
13 01 03Dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thảiViệt Nam—13 01 0313 01mã chi tiếtNHChất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người; tính chất nguy hại chính: Đ.Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, cập nhật mã theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMThttps://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-02-2022-tt-btnmt-36691-39673?format=pdf
13 01 04Chất hàn răng amalgam thảiViệt Nam—13 01 0413 01mã chi tiếtNHChất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người; tính chất nguy hại chính: Đ.Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, cập nhật mã theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMThttps://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-02-2022-tt-btnmt-36691-39673?format=pdf