Dịch vụ hệ sinh thái Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về dịch vụ hệ sinh thái tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Tổng thu dịch vụ môi trường rừng lũy kế đến 19/12/2025
3936.55tỷ đồng
2025-12-19
Thu dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP
3805.48tỷ đồng
2025-12-19
Carbon lưu trữ trong rừng ngập mặn
245tấn carbon trên hecta
Không nêu trong nghiên cứu được dẫn ngày 2024-09-04
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu dịch vụ môi trường rừng lũy kế đến 19/12/2025 | Toàn quốc | 2025-12-19 | 3.936,55 | tỷ đồng | Hằng năm; số liệu lũy kế đến ngày được nêu | Số liệu báo cáo của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; tổng gồm 3.805,48 tỷ đồng theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP và 131,07 tỷ đồng từ chuyển nhượng bổ sung kết quả giảm phát thải vùng Bắc Trung Bộ. | https://vnforest.gov.vn/2025/12/29/nganh-lam-nghiep-hoan-thanh-va-vuot-nhieu-chi-tieu-nam-2025-tao-nen-tang-phat-trien-ben-vung-nam-2026/ |
| Thu dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP | Toàn quốc | 2025-12-19 | 3.805,48 | tỷ đồng | Hằng năm; số liệu lũy kế đến ngày được nêu | Số liệu báo cáo của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm về khoản thu theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP. | https://vnforest.gov.vn/2025/12/29/nganh-lam-nghiep-hoan-thanh-va-vuot-nhieu-chi-tieu-nam-2025-tao-nen-tang-phat-trien-ben-vung-nam-2026/ |
| Carbon lưu trữ trong rừng ngập mặn | Rừng ngập mặn Việt Nam | Không nêu trong nghiên cứu được dẫn ngày 2024-09-04 | 245 | tấn carbon trên hecta | Không nêu | Ước tính được Bộ Tài nguyên và Môi trường dẫn lại; khoảng 29% carbon nằm trong sinh khối thực vật sống và 71% trong đất dưới tán rừng đến độ sâu 30 cm. | https://en.mae.gov.vn/SMPT_Publishing_UC/KhaiThac/TinTuc/pInTinTuc.aspx?ItemID=8340&UrlList= |