Hệ số phát thải khí nhà kính IPCC và hệ số lưới điện Việt Nam (EF)
Bộ dữ liệu gồm các hệ số phát thải phục vụ kiểm kê khí nhà kính theo Danh mục được công bố tại Quyết định 2626/QĐ-BTNMT và hệ số phát thải của lưới điện Việt Nam. Số liệu hệ số lưới điện mới nhất được nguồn chính thức được tìm thấy công bố là năm 2022.
Hệ số phát thải lưới điện Việt Nam năm 2022
0,6766tCO2/MWh
Hệ số phát thải biên vận hành EFOM năm 2022
0,9334tCO2/MWh
Hệ số phát thải biên xây dựng EFBM năm 2022
0,4197tCO2/MWh
Hệ số phát thải CO2 của than antraxit
98300kg CO2/TJ
Hệ số phát thải CH4 của than antraxit
30kg CH4/TJ
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Intergovernmental Panel on Climate Change (IPCC)(Số: IPCC 2019 Refinement)
| Chỉ số | Năm | Giá trị | Đơn vị | Căn cứ/nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Hệ số phát thải lưới điện Việt Nam | 2022 | 0,6766 | tCO2/MWh | Báo cáo tính toán hệ số phát thải lưới điện Việt Nam năm 2022; Công văn 327/BĐKH-PTCBT |
| Hệ số phát thải biên vận hành EFOM | 2022 | 0,9334 | tCO2/MWh | Báo cáo tính toán hệ số phát thải lưới điện Việt Nam năm 2022 |
| Hệ số phát thải biên xây dựng EFBM | 2022 | 0,4197 | tCO2/MWh | Báo cáo tính toán hệ số phát thải lưới điện Việt Nam năm 2022 |
| Hệ số phát thải CO2 của than antraxit | Không nêu năm riêng | 98300 | kg CO2/TJ | Quyết định 2626/QĐ-BTNMT |
| Hệ số phát thải CH4 của than antraxit | Không nêu năm riêng | 30 | kg CH4/TJ | Quyết định 2626/QĐ-BTNMT |