Tầng chứa nước và nước dưới đất toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tầng chứa nước và nước dưới đất theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
tba-world-2025-total
426tầng chứa nước
2025
tba-world-2025-added
49tầng chứa nước
2025
tba-world-2025-revised
41tầng chứa nước
2025
Đối chiếu xác thực: 2026-09-28•Phiên bản: 2026.09.16•Nguồn: UNESCO-IHP Water Information Network System (IHP-WINS)(Số: Ấn bản 2025)
| Tên / chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị | Kỳ dữ liệu | Trạng thái | Địa bàn | Chỉ tiêu | Mã định danh | URL nguồn | Mô tả | Ngày quan sát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số tầng chứa nước xuyên biên giới được lập bản đồ | tầng chứa nước | 426 | 2025 | reported | Toàn cầu | Số lượng tầng chứa nước xuyên biên giới | tba-world-2025-total | https://un-igrac.org/latest/news/new-transboundary-aquifers-of-the-world-map-2025-is-available-for-download/ | Tổng số tầng chứa nước xuyên biên giới trong Bản đồ Tầng chứa nước xuyên biên giới thế giới, ấn bản 2025. | 2025 |
| Tầng chứa nước xuyên biên giới mới được thêm | tầng chứa nước | 49 | 2025 | reported | Toàn cầu | Số tầng chứa nước mới được thêm vào bản đồ | tba-world-2025-added | https://un-igrac.org/latest/news/new-transboundary-aquifers-of-the-world-map-2025-is-available-for-download/ | Số tầng chứa nước xuyên biên giới mới được thêm trong ấn bản 2025. | 2025 |
| Tầng chứa nước xuyên biên giới được điều chỉnh | tầng chứa nước | 41 | 2025 | reported | Toàn cầu | Số tầng chứa nước được điều chỉnh trong bản đồ | tba-world-2025-revised | https://un-igrac.org/latest/news/new-transboundary-aquifers-of-the-world-map-2025-is-available-for-download/ | Số tầng chứa nước hiện có được điều chỉnh trong ấn bản 2025. | 2025 |
| Tầng chứa nước xuyên biên giới bị loại khỏi bản đồ | tầng chứa nước | 91 | 2025 | reported | Toàn cầu | Số tầng chứa nước bị loại khỏi bản đồ | tba-world-2025-removed | https://un-igrac.org/latest/news/new-transboundary-aquifers-of-the-world-map-2025-is-available-for-download/ | Số tầng chứa nước bị loại, chủ yếu do thiếu bằng chứng hỗ trợ hoặc được thay bằng ranh giới chính xác hơn. | 2025 |
| Địa điểm bổ cập tầng chứa nước có quản lý | địa điểm | 3.640 | 2026 | reported | Toàn cầu | Số địa điểm bổ cập tầng chứa nước có quản lý trong kiểm kê | mar-portal-2026-sites | https://un-igrac.org/latest/news/major-update-of-mar-portal-with-3640-managed-aquifer-recharge-sites-across-97-countries/ | Số địa điểm trong bản cập nhật MAR Portal được IGRAC công bố ngày 16/09/2026; kiểm kê không được mô tả là đầy đủ. | 2026-09-16 |
| Quốc gia có dữ liệu địa điểm bổ cập tầng chứa nước có quản lý | quốc gia | 97 | 2026 | reported | Toàn cầu | Số quốc gia được đại diện trong kiểm kê MAR | mar-portal-2026-countries | https://un-igrac.org/latest/news/major-update-of-mar-portal-with-3640-managed-aquifer-recharge-sites-across-97-countries/ | Số quốc gia có địa điểm trong bản cập nhật MAR Portal. | 2026-09-16 |
| Địa điểm bổ cập tầng chứa nước có quản lý tại châu Phi | địa điểm | 1.151 | 2026 | reported | Châu Phi | Số địa điểm MAR theo khu vực | mar-portal-2026-africa | https://un-igrac.org/latest/news/major-update-of-mar-portal-with-3640-managed-aquifer-recharge-sites-across-97-countries/ | IGRAC ghi nhận châu Phi có số trường hợp MAR nhiều nhất trong kiểm kê cập nhật năm 2026. | 2026-09-16 |
| Trạm quan trắc mực nước dưới đất được phân tích | trạm quan trắc | 43.529 | 2025 | reported | 51 quốc gia | Số trạm quan trắc dùng trong phân tích | wmo-groundwater-2025-stations | https://un-igrac.org/latest/news/groundwater-data-from-51-countries-in-latest-state-of-global-water-resources-report-2025/ | Số trạm còn lại sau xử lý dữ liệu của 51 quốc gia trong phân tích mực nước dưới đất năm 2025. | 2025 |
| Trạm có mực nước dưới đất ngoài mức bình thường | % | 65 | 2025 | reported | 51 quốc gia | Tỷ lệ trạm ngoài mức bình thường | wmo-groundwater-2025-outside-normal | https://un-igrac.org/latest/news/groundwater-data-from-51-countries-in-latest-state-of-global-water-resources-report-2025/ | Tỷ lệ trạm ghi nhận mực nước ngoài mức bình thường trong năm 2025, so với kỳ tham chiếu lịch sử được dùng trong phân tích. | 2025 |
| Trạm có mực nước dưới đất thấp hơn bình thường | % | 34 | 2025 | reported | 51 quốc gia | Tỷ lệ trạm dưới bình thường đến thấp hơn nhiều so với bình thường | wmo-groundwater-2025-below-normal | https://un-igrac.org/latest/news/groundwater-data-from-51-countries-in-latest-state-of-global-water-resources-report-2025/ | Tỷ lệ trạm ghi nhận mức dưới bình thường hoặc thấp hơn nhiều so với bình thường trong năm 2025. | 2025 |
| Trạm có mực nước dưới đất cao hơn bình thường | % | 31 | 2025 | reported | 51 quốc gia | Tỷ lệ trạm trên bình thường đến cao hơn nhiều so với bình thường | wmo-groundwater-2025-above-normal | https://un-igrac.org/latest/news/groundwater-data-from-51-countries-in-latest-state-of-global-water-resources-report-2025/ | Tỷ lệ trạm ghi nhận mức trên bình thường hoặc cao hơn nhiều so với bình thường trong năm 2025. | 2025 |