Kiểm kê phát thải chất ô nhiễm không khí toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về kiểm kê phát thải chất ô nhiễm không khí theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
power-2025-BC
0.274kt/ngày
2025
power-2025-CO
45.1kt/ngày
2025
power-2025-NH3
0.418kt/ngày
2025
Đối chiếu xác thực: 2026-09-28•Phiên bản: arXiv:2604.06661v1 (2026-04-08)•Nguồn: EGUsphere(Số: EDGARv8.1)
| Tên / chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị | Kỳ dữ liệu | Trạng thái | Trạm/điểm | Địa bàn | Chỉ tiêu | Mã định danh | URL nguồn | Mô tả | Ngày quan sát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát thải BC từ nhà máy điện | kt/ngày | 0,274 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | BC | power-2025-BC | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |
| Phát thải CO từ nhà máy điện | kt/ngày | 45,1 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | CO | power-2025-CO | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |
| Phát thải NH3 từ nhà máy điện | kt/ngày | 0,418 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | NH3 | power-2025-NH3 | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |
| Phát thải NOx từ nhà máy điện | kt/ngày | 52,2 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | NOx | power-2025-NOx | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |
| Phát thải NMVOC từ nhà máy điện | kt/ngày | 3,01 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | NMVOC | power-2025-NMVOC | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |
| Phát thải OC từ nhà máy điện | kt/ngày | 0,418 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | OC | power-2025-OC | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |
| Phát thải PM10 từ nhà máy điện | kt/ngày | 6,76 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | PM10 | power-2025-PM10 | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |
| Phát thải PM2.5 từ nhà máy điện | kt/ngày | 5,11 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | PM2.5 | power-2025-PM25 | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |
| Phát thải SO2 từ nhà máy điện | kt/ngày | 78,5 | 2025 | Ước tính nghiên cứu, preprint | — | Toàn cầu; phạm vi dữ liệu gồm 57 quốc gia | SO2 | power-2025-SO2 | https://arxiv.org/abs/2604.06661 | Mức phát thải trung bình ngày năm 2025 từ nhà máy điện; dữ liệu nguồn bao phủ khoảng 81% sản lượng điện hóa thạch toàn cầu. | — |