BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

An ninh lương thực và dinh dưỡng toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về an ninh lương thực và dinh dưỡng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng (PoU)
7.8%
2025
Số người thiếu dinh dưỡng
645million people
2025
Số người thiếu dinh dưỡng
309million people
2025
Phiên bản: 2026.07.21 SOFI 2026•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng (PoU)Toàn cầu20257,8%annualƯớc tính FAO về tỷ lệ dân số có mức tiêu thụ thực phẩm thường xuyên không đủ nhu cầu năng lượng ăn uống.https://www.fao.org/hunger/en/
Số người thiếu dinh dưỡngToàn cầu2025645million peopleannualƯớc tính điểm của FAO; SOFI 2026 cũng công bố khoảng 608–696 triệu người.https://www.fao.org/hunger/en/
Số người thiếu dinh dưỡngChâu Phi2025309million peopleannualƯớc tính FAO về số người thiếu dinh dưỡng.https://www.fao.org/hunger/en/
Tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng (PoU)Châu Phi202520%annualƯớc tính FAO về tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng.https://www.fao.org/hunger/en/
Số người thiếu dinh dưỡngChâu Á2025292million peopleannualƯớc tính FAO về số người thiếu dinh dưỡng.https://www.fao.org/hunger/en/
Tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng (PoU)Châu Á20256%annualƯớc tính FAO về tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng.https://www.fao.org/hunger/en/
Số người thiếu dinh dưỡngMỹ Latinh và Caribe202532million peopleannualƯớc tính FAO về số người thiếu dinh dưỡng.https://www.fao.org/hunger/en/
Tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng (PoU)Mỹ Latinh và Caribe20254,8%annualƯớc tính FAO về tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng.https://www.fao.org/hunger/en/
Dân số mất an ninh lương thực mức độ vừa hoặc nghiêm trọng (FIES)Toàn cầu20252.100million peopleannualƯớc tính FAO dựa trên Thang đo Trải nghiệm Mất an ninh Lương thực (FIES); số người được công bố xấp xỉ 2,1 tỷ.https://www.fao.org/hunger/en/
Tỷ lệ dân số mất an ninh lương thực mức độ vừa hoặc nghiêm trọng (FIES)Toàn cầu202525,8%annualƯớc tính FAO dựa trên FIES, chỉ báo khảo sát về mức độ hạn chế tiếp cận thực phẩm.https://www.fao.org/hunger/en/
Tỷ lệ dân số mất an ninh lương thực mức độ vừa hoặc nghiêm trọng (FIES)Châu Phi202556,6%annualƯớc tính FAO dựa trên FIES.https://www.fao.org/hunger/en/
Tỷ lệ dân số mất an ninh lương thực mức độ vừa hoặc nghiêm trọng (FIES)Châu Á202520,3%annualƯớc tính FAO dựa trên FIES.https://www.fao.org/hunger/en/
Tỷ lệ dân số mất an ninh lương thực mức độ vừa hoặc nghiêm trọng (FIES)Mỹ Latinh và Caribe202522,9%annualƯớc tính FAO dựa trên FIES.https://www.fao.org/hunger/en/
Tỷ lệ dân số mất an ninh lương thực mức độ vừa hoặc nghiêm trọng (FIES)Bắc Mỹ và châu Âu20258,7%annualƯớc tính FAO dựa trên FIES.https://www.fao.org/hunger/en/
Số người thiếu dinh dưỡngViệt Nam20235,3million peopleannualGiá trị trong hồ sơ quốc gia SDG của Liên Hợp Quốc; hồ sơ ghi số người thiếu dinh dưỡng giảm từ 15,2 triệu năm 2001 xuống 5,3 triệu năm 2023.https://unstats.un.org/sdgs/dataportal/countryprofiles/VNM
Dân số mất an ninh lương thực mức độ vừa hoặc nghiêm trọngViệt Nam202310.689,6thousand peopleannualGiá trị trong hồ sơ quốc gia SDG của Liên Hợp Quốc; hồ sơ ghi dân số chịu mất an ninh lương thực mức độ vừa hoặc nghiêm trọng năm 2023.https://unstats.un.org/sdgs/dataportal/countryprofiles/VNM
Dân số mất an ninh lương thực nghiêm trọngViệt Nam20232.254,3thousand peopleannualGiá trị trong hồ sơ quốc gia SDG của Liên Hợp Quốc; hồ sơ ghi dân số chịu mất an ninh lương thực nghiêm trọng năm 2023.https://unstats.un.org/sdgs/dataportal/countryprofiles/VNM