Cân đối cung cầu lương thực thực phẩm toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về cân đối cung cầu lương thực thực phẩm theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ trọng ngũ cốc trong nguồn cung năng lượng thực phẩm
42%
2023
Tỷ trọng ngũ cốc trong nguồn cung protein
36%
2023
Tỷ trọng sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng và sữa) trong nguồn cung năng lượng thực phẩm
16%
2023
Phiên bản: 2025.10.16•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng ngũ cốc trong nguồn cung năng lượng thực phẩm | World | 2023 | 42 | % | annual | Tỷ trọng DES được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ trọng ngũ cốc trong nguồn cung protein | World | 2023 | 36 | % | annual | Tỷ trọng nguồn cung protein được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ trọng sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng và sữa) trong nguồn cung năng lượng thực phẩm | World | 2023 | 16 | % | annual | Tỷ trọng DES được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ trọng sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng và sữa) trong nguồn cung protein | World | 2023 | 36 | % | annual | Tỷ trọng nguồn cung protein được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ trọng dầu và cây lấy dầu trong nguồn cung năng lượng thực phẩm | World | 2023 | 13 | % | annual | Tỷ trọng DES được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ trọng đường và chất tạo ngọt trong nguồn cung năng lượng thực phẩm | World | 2023 | 8 | % | annual | Tỷ trọng DES được FAO công bố là xấp xỉ 8%. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ nguồn cung ngũ cốc được sử dụng trực tiếp làm thực phẩm | World | 2023 | 45 | % | annual | Tỷ lệ được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ nguồn cung dầu thực vật được sử dụng trực tiếp làm thực phẩm | World | 2023 | 42 | % | annual | Tỷ lệ được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ rau được sử dụng trực tiếp cho tiêu dùng của con người | World | 2023 | 88 | % | annual | Tỷ lệ được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ trái cây được sử dụng trực tiếp cho tiêu dùng của con người | World | 2023 | 83 | % | annual | Tỷ lệ được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ ngũ cốc được sử dụng làm thức ăn chăn nuôi | World | 2023 | 35 | % | annual | Tỷ lệ FAO công bố là khoảng 35%. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ đậu hạt được sử dụng làm thức ăn chăn nuôi | World | 2023 | 24 | % | annual | Tỷ lệ FAO công bố là khoảng 24%. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ dầu thực vật được sử dụng cho mục đích phi thực phẩm | World | 2023 | 45 | % | annual | Tỷ lệ được FAO công bố, làm tròn theo nguồn. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ sản lượng dầu thực vật được xuất khẩu | World | 2023 | 46 | % | annual | Tỷ lệ FAO công bố là khoảng 46%. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ sản lượng cá và hải sản được xuất khẩu | World | 2023 | 34 | % | annual | Tỷ lệ FAO công bố là khoảng 34%. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ sản lượng đường và chất tạo ngọt được xuất khẩu | World | 2023 | 34 | % | annual | Tỷ lệ FAO công bố là khoảng 34%. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ sản lượng ngũ cốc được xuất khẩu | World | 2023 | 20 | % | annual | Tỷ lệ FAO công bố là khoảng 20%. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |
| Tỷ lệ sản lượng đậu hạt được xuất khẩu | World | 2023 | 26 | % | annual | Tỷ lệ FAO công bố là khoảng 26%. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/food-balance-sheets-2010-2023/ |