Chăn nuôi và thú y toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về chăn nuôi và thú y theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Sản lượng thịt toàn cầu
375triệu tấn tương đương trọng lượng thân thịt
2025
Sản lượng thịt toàn cầu
373872001tấn
2024
Sản lượng sữa toàn cầu
984762941tấn
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng thịt toàn cầu | Thế giới | 2025 | 375 | triệu tấn tương đương trọng lượng thân thịt | hằng năm | Ước tính OECD-FAO; sản lượng thịt toàn cầu tăng 1,4% trong năm 2025. | https://www.oecd.org/en/publications/oecd-fao-agricultural-outlook-2026-2035_47874669-en/full-report/meat_149b4ca3.html |
| Sản lượng thịt toàn cầu | Thế giới | 2024 | 373.872.001 | tấn | hằng năm | Giá trị FAOSTAT được Protein Report dẫn lại; FAO công bố giá trị làm tròn là 374 triệu tấn. Sản lượng thịt theo định nghĩa FAO tổng hợp các loại thịt. | https://www.proteinreport.org/data/series/world-meat-production-total |
| Sản lượng sữa toàn cầu | Thế giới | 2024 | 984.762.941 | tấn | hằng năm | Giá trị FAOSTAT được Protein Report dẫn lại; FAO công bố giá trị làm tròn là 985 triệu tấn. | https://www.proteinreport.org/data/production/world |
| Sản lượng sữa bò toàn cầu | Thế giới | 2024 | 797 | triệu tấn | hằng năm | Giá trị làm tròn do FAO công bố; chiếm 81% tổng sản lượng sữa toàn cầu theo FAO. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/agricultural-production-statistics-2010-2024/ |
| Sản lượng trứng toàn cầu | Thế giới | 2024 | 100 | triệu tấn | hằng năm | Giá trị làm tròn do FAO công bố; 94% sản lượng trứng là trứng gà. | https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/agricultural-production-statistics-2010-2024/ |