Mã số vùng trồng và cơ sở đóng gói
Danh mục mã số vùng trồng (PUC) và mã số cơ sở đóng gói (PHC) nông sản xuất khẩu chính ngạch sang Trung Quốc, Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản do Cục Bảo vệ thực vật cấp và quản lý theo Nghị định thư kiểm dịch.
Số lượng mã vùng trồng
> 7.000 Mã số vùng trồngđược cấp toàn quốc
Ý nghĩa pháp lý
Hộ chiếu nông sảnbắt buộc để xuất chính ngạch
Khả năng truy xuất
Truy xuất nguồn gốcđến từng thửa vườn
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Hệ thống quản lý mã số vùng trồng xuất khẩu)
| Mã số định danh (PUC / PHC) | Tên cơ sở / Hợp tác xã sở hữu mã | Nông sản xuất khẩu | Thị trường xuất khẩu được phê duyệt | Địa bàn vùng trồng |
|---|---|---|---|---|
| VN-TG-OR-0089 | HTX Nông nghiệp Sầu riêng Ngũ Hiệp | Quả sầu riêng tươi | Trung Quốc (GACC phê duyệt) | Tiền Giang |
| VN-DL-OR-0125 | HTX Nông nghiệp Dịch vụ Krông Pắc | Quả sầu riêng tươi | Trung Quốc (GACC phê duyệt) | Đắk Lắk |
| VN-BT-DR-0042 | Công ty TNHH Thanh long Hoàng Hậu | Quả thanh long ruột trắng, ruột đỏ | Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc | Bình Thuận |
| VN-DT-MA-0018 | HTX Xoài Mỹ Xương | Quả xoài Cát Chu | Hoa Kỳ, Australia, Hàn Quốc, Nhật Bản | Đồng Tháp |
| PHC-VN-0245 | Nhà máy đóng gói nông sản Vina T&T | Cơ sở đóng gói trái cây đa năng | Hoa Kỳ, EU, Australia | Bến Tre |