Máy móc và cơ giới hóa nông nghiệp toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về máy móc và cơ giới hóa nông nghiệp theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Máy kéo nông nghiệp trên 100 km² đất canh tác
11máy kéo/100 km² đất canh tác
2005
Máy kéo nông nghiệp trên 100 km² đất canh tác
247máy kéo/100 km² đất canh tác
2005
Phiên bản: FAOSTAT Machinery Archive, revision 2026-02-12•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy kéo nông nghiệp trên 100 km² đất canh tác | Campuchia | 2005 | 11 | máy kéo/100 km² đất canh tác | Hằng năm | Giá trị được báo cáo trong bảng so sánh chỉ tiêu đầu vào nông nghiệp; báo cáo dẫn World Development Indicators làm nguồn. | https://www.ticambodia.org/library/wp-content/files_mf/1450001172Cambodia000Int0c0expenditure0review.pdf |
| Máy kéo nông nghiệp trên 100 km² đất canh tác | Việt Nam | 2005 | 247 | máy kéo/100 km² đất canh tác | Hằng năm | Giá trị được báo cáo trong bảng so sánh chỉ tiêu đầu vào nông nghiệp; báo cáo dẫn World Development Indicators làm nguồn. | https://www.ticambodia.org/library/wp-content/files_mf/1450001172Cambodia000Int0c0expenditure0review.pdf |