Thụ phấn và sức khỏe loài thụ phấn toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thụ phấn và sức khỏe loài thụ phấn theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Thay đổi số lượng ong nghệ, bẫy pan trap
-27.16% thay đổi
2017–2024
Thay đổi số lượng ong mật, bẫy pan trap
7.71% thay đổi
2017–2024
Thay đổi số lượng ong đơn độc, bẫy pan trap
21.3% thay đổi
2017–2024
Phiên bản: 2026.06.23•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thay đổi số lượng ong nghệ, bẫy pan trap | Anh, Scotland và Wales | 2017–2024 | -27,16 | % thay đổi | Hằng năm | Thay đổi giữa hai năm đầu-cuối từ số lượng dự đoán bằng mô hình; dấu * trong nguồn cho biết thay đổi có ý nghĩa thống kê. | https://jncc.gov.uk/our-work/official-statistic-on-pollinating-insect-trends/ |
| Thay đổi số lượng ong mật, bẫy pan trap | Anh, Scotland và Wales | 2017–2024 | 7,71 | % thay đổi | Hằng năm | Thay đổi giữa hai năm đầu-cuối từ số lượng dự đoán bằng mô hình; nguồn không đánh dấu thay đổi này có ý nghĩa thống kê. | https://jncc.gov.uk/our-work/official-statistic-on-pollinating-insect-trends/ |
| Thay đổi số lượng ong đơn độc, bẫy pan trap | Anh, Scotland và Wales | 2017–2024 | 21,3 | % thay đổi | Hằng năm | Thay đổi giữa hai năm đầu-cuối từ số lượng dự đoán bằng mô hình; có ý nghĩa thống kê theo nguồn. | https://jncc.gov.uk/our-work/official-statistic-on-pollinating-insect-trends/ |
| Thay đổi số lượng ruồi giả ong, bẫy pan trap | Anh, Scotland và Wales | 2017–2024 | -34,63 | % thay đổi | Hằng năm | Thay đổi giữa hai năm đầu-cuối từ số lượng dự đoán bằng mô hình; có ý nghĩa thống kê theo nguồn. | https://jncc.gov.uk/our-work/official-statistic-on-pollinating-insect-trends/ |
| Thay đổi độ phong phú loài ong nghệ, bẫy pan trap | Anh, Scotland và Wales | 2017–2024 | -24,97 | % thay đổi | Hằng năm | Thay đổi số loài mỗi mẫu giữa hai năm đầu-cuối, ước lượng bằng mô hình; có ý nghĩa thống kê theo nguồn. | https://jncc.gov.uk/our-work/official-statistic-on-pollinating-insect-trends/ |
| Thay đổi độ phong phú loài ruồi giả ong, bẫy pan trap | Anh, Scotland và Wales | 2017–2024 | -33,51 | % thay đổi | Hằng năm | Thay đổi số loài mỗi mẫu giữa hai năm đầu-cuối, ước lượng bằng mô hình; có ý nghĩa thống kê theo nguồn. | https://jncc.gov.uk/our-work/official-statistic-on-pollinating-insect-trends/ |
| Tỷ trọng loại cây lương thực hàng đầu hưởng lợi từ thụ phấn động vật | Toàn cầu | Đánh giá IPBES 2016 | 33 | % đất nông nghiệp (cận dưới của khoảng 33–35%) | Theo đánh giá | IPBES báo cáo các loại cây lương thực hàng đầu hưởng lợi từ thụ phấn động vật chiếm 33–35% diện tích đất nông nghiệp. | https://files.ipbes.net/ipbes-web-prod-public-files/downloads/pdf/ipbes_4_19_annex_ii_spm_pollination_en.pdf |
| Tỷ trọng sản lượng cây trồng phụ thuộc ít nhất một phần vào thụ phấn động vật | Toàn cầu | Đánh giá IPBES 2016 | 35 | % khối lượng sản lượng | Theo đánh giá | Tỷ trọng sản lượng toàn cầu từ cây trồng phụ thuộc ít nhất một phần vào thụ phấn động vật, theo IPBES. | https://files.ipbes.net/ipbes-web-prod-public-files/downloads/pdf/ipbes_4_19_annex_ii_spm_pollination_en.pdf |
| Tỷ trọng sản lượng nông nghiệp toàn cầu có thể mất trực tiếp nếu không còn loài thụ phấn | Toàn cầu | Đánh giá IPBES 2016 | 5 | % khối lượng sản lượng (cận dưới của khoảng 5–8%) | Theo đánh giá | IPBES ước tính thụ phấn động vật trực tiếp chịu trách nhiệm cho 5–8% sản lượng nông nghiệp hiện tại theo khối lượng. | https://files.ipbes.net/ipbes-web-prod-public-files/downloads/pdf/ipbes_4_19_annex_ii_spm_pollination_en.pdf |