Kho dự trữ ngũ cốc và lương thực toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về kho dự trữ ngũ cốc và lương thực theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi6 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| fao.world.cereals.ending_stocks.2026_27 | Tồn kho ngũ cốc toàn cầu cuối vụ | Toàn cầu | — | Ngũ cốc tổng hợp; tồn kho cuối vụ | Dự báo | FAO dự báo tồn kho ngũ cốc thế giới vào cuối các mùa vụ năm 2027 đạt 947,2 triệu tấn; tương đương 31,6% tỷ lệ tồn kho trên mức sử dụng trong niên vụ 2026/27. Báo cáo công bố ngày 04/09/2026. | https://www.fao.org/worldfoodsituation/csdb |
| fao.world.rice.ending_stocks.2026_27 | Tồn kho gạo toàn cầu cuối vụ | Toàn cầu | — | Gạo; tồn kho cuối vụ | Dự báo | FAO dự báo tồn kho gạo thế giới vào cuối các mùa vụ 2026/27 đạt 215,1 triệu tấn. Báo cáo công bố ngày 04/09/2026. | https://www.fao.org/worldfoodsituation/csdb |
| usda.world.grains.ending_stocks.2026_27 | Tồn kho ngũ cốc toàn cầu cuối niên vụ | Toàn cầu | — | Ngũ cốc tổng hợp theo WASDE; tồn kho cuối kỳ | Dự báo | WASDE tháng 9/2026 dự báo tồn kho cuối kỳ năm tiếp thị 2026/27 là 778,32 triệu tấn. Đơn vị trong bảng nguồn là triệu tấn hệ mét. Số liệu thuộc chuỗi WASDE, không đồng nhất với chuỗi dự báo của FAO. | https://esmis.nal.usda.gov/sites/default/release-files/796054/wasde0926.txt |
| usda.world.wheat.ending_stocks.2026_27 | Tồn kho lúa mì toàn cầu cuối niên vụ | Toàn cầu | — | Lúa mì; tồn kho cuối kỳ | Dự báo | WASDE tháng 9/2026 dự báo tồn kho cuối kỳ lúa mì năm tiếp thị 2026/27 là 276,29 triệu tấn. Đơn vị trong bảng nguồn là triệu tấn hệ mét. | https://esmis.nal.usda.gov/sites/default/release-files/796054/wasde0926.txt |
| usda.world.coarse_grains.ending_stocks.2026_27 | Tồn kho ngũ cốc thô toàn cầu cuối niên vụ | Toàn cầu | — | Ngũ cốc thô; tồn kho cuối kỳ | Dự báo | WASDE tháng 9/2026 dự báo tồn kho cuối kỳ ngũ cốc thô năm tiếp thị 2026/27 là 305,04 triệu tấn. Đơn vị trong bảng nguồn là triệu tấn hệ mét. | https://esmis.nal.usda.gov/sites/default/release-files/796054/wasde0926.txt |
| usda.world.rice_milled.ending_stocks.2026_27 | Tồn kho gạo xay xát toàn cầu cuối niên vụ | Toàn cầu | — | Gạo xay xát; tồn kho cuối kỳ | Dự báo | WASDE tháng 9/2026 dự báo tồn kho cuối kỳ gạo xay xát năm tiếp thị 2026/27 là 196,99 triệu tấn. Đơn vị trong bảng nguồn là triệu tấn hệ mét. | https://esmis.nal.usda.gov/sites/default/release-files/796054/wasde0926.txt |