Đội tàu khai thác thủy sản toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về đội tàu khai thác thủy sản theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
world-2024 — Năng lực
4721nghìn tàu
africa-2024 — Năng lực
841nghìn tàu
asia-2024 — Năng lực
3396nghìn tàu
Phiên bản: SOFIA 2026, công bố 2026-06-16•Lược đồ: bop.transport-network-registry
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại mạng lưới | Điểm đầu | Điểm cuối | Địa bàn | Chiều dài | Đơn vị | Năng lực | Trạng thái | Đơn vị vận hành | Mã chuyến/tuyến | Giờ khởi hành | Giờ đến | Ngày hoạt động | Ngày bắt đầu áp dụng | Ngày kết thúc áp dụng | Ngày hiệu lực | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| world-2024 | Đội tàu khai thác thủy sản toàn cầu, 2024 | Toàn cầu | — | — | — | Đội tàu khai thác thủy sản | — | — | — | nghìn tàu | 4.721 | Sơ bộ | FAO | — | — | — | — | https://doi.org/10.4060/cd8357en |
| africa-2024 | Đội tàu khai thác thủy sản, 2024 | Châu Phi | — | — | — | Đội tàu khai thác thủy sản | — | — | — | nghìn tàu | 841 | Sơ bộ; số lượng làm tròn theo nghìn | FAO | — | — | — | — | https://doi.org/10.4060/cd8357en |
| asia-2024 | Đội tàu khai thác thủy sản, 2024 | Châu Á | — | — | — | Đội tàu khai thác thủy sản | — | — | — | nghìn tàu | 3.396 | Sơ bộ; số lượng làm tròn theo nghìn | FAO | — | — | — | — | https://doi.org/10.4060/cd8357en |
| europe-2024 | Đội tàu khai thác thủy sản, 2024 | Châu Âu | — | — | — | Đội tàu khai thác thủy sản | — | — | — | nghìn tàu | 87 | Sơ bộ; số lượng làm tròn theo nghìn | FAO | — | — | — | — | https://doi.org/10.4060/cd8357en |
| latin-america-caribbean-2024 | Đội tàu khai thác thủy sản, 2024 | Mỹ Latinh và Caribe | — | — | — | Đội tàu khai thác thủy sản | — | — | — | nghìn tàu | 289 | Sơ bộ; số lượng làm tròn theo nghìn | FAO | — | — | — | — | https://doi.org/10.4060/cd8357en |
| northern-america-2024 | Đội tàu khai thác thủy sản, 2024 | Bắc Mỹ | — | — | — | Đội tàu khai thác thủy sản | — | — | — | nghìn tàu | 93 | Sơ bộ; số lượng làm tròn theo nghìn | FAO | — | — | — | — | https://doi.org/10.4060/cd8357en |
| oceania-2024 | Đội tàu khai thác thủy sản, 2024 | Châu Đại Dương | — | — | — | Đội tàu khai thác thủy sản | — | — | — | nghìn tàu | 5 | Sơ bộ; số lượng làm tròn theo nghìn | FAO | — | — | — | — | https://doi.org/10.4060/cd8357en |