BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2016-08-15)

Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch

Danh mục động vật sống, sản phẩm động vật tươi sống hoặc sơ chế (thịt, sữa, trứng, thủy sản) bắt buộc kiểm dịch thú y khi vận chuyển ra khỏi tỉnh, xuất nhập khẩu theo Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT.

Phạm vi quản lý
Kiểm dịch nội địa & XNKphạm vi áp dụng
Văn bản bắt buộc
Giấy kiểm dịch thú yđiều kiện lưu thông
Tiêu chuẩn giải tỏa
Lấy mẫu xét nghiệmâm tính mầm bệnh
Áp dụng từ: 2016-08-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Số: Hệ thống trạm kiểm dịch cửa khẩu quốc gia)
Phân loại đối tượngDanh mục mặt hàng kiểm dịchChỉ tiêu xét nghiệm bắt buộc
Gia súc, gia cầm sốngLợn, trâu, bò, dê, cừu, gà, vịt, ngan, ngỗng sống thương phẩm và con giốngÂm tính dịch tả lợn châu Phi, lở mồm long móng, cúm gia cầm A/H5N1
Thịt tươi, đông lạnh và phụ phẩmThịt bò, thịt lợn, thịt gà mảnh, nội tạng động vật đông lạnh nhập khẩuVi sinh vật (Salmonella, E. coli), tồn dư kháng sinh, chất tạo nạc (Ractopamine)
Thủy sản sống và con giốngTôm giống, cá giống bố mẹ, tôm hùm sống, cua sống, hàu sốngÂm tính bệnh đốm trắng (WSSV), hoại tử gan tụy cấp (AHPND), virus EHP
Sữa tươi, trứng gia cầmSữa bò tươi nguyên liệu, trứng gà, trứng vịt vỏ tươi và trứng lộnVi sinh vật gây bệnh, tồn dư thuốc thú y và hóa chất bảo quản