Danh mục sinh vật gây hại kiểm dịch thực vật
Danh mục các loài côn trùng, vi khuẩn, nấm, virus và tuyến trùng gây hại thực vật có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng cho sản xuất nông nghiệp quốc gia (Nhóm I chưa có ở VN, Nhóm II phân bố hẹp).
Nhóm kiểm dịch I
Nhóm I: Chưa có ở VNngăn chặn tuyệt đối
Nhóm kiểm dịch II
Nhóm II: Phân bố hẹpkiểm soát lây lan
Biện pháp kiểm dịch
Biện pháp xử lýKhử trùng / Tái xuất / Tiêu hủy
Áp dụng từ: 2015-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Hệ thống quản lý mã số vùng trồng xuất khẩu)
| Tên loài sinh vật gây hại | Tên khoa học | Nhóm sinh vật | Ký chủ chính & Nguy cơ tàn phá |
|---|---|---|---|
| Mọt cứng đốt | Trogoderma granarium Everts | Côn trùng (Bọ cánh cứng) | Ngũ cốc, hạt có dầu, nông sản khô dự trữ trong kho; tàn phá 70-100% kho lương thực |
| Ruồi đục quả phương Đông | Bactrocera dorsalis Hendel | Côn trùng (Bộ Hai cánh) | Hơn 250 loại cây ăn quả (xoài, ổi, thanh long, cam quýt); đục giòi làm thối rụng quả hàng loạt |
| Tuyến trùng bào nang vàng hại khoai tây | Globodera rostochiensis | Tuyến trùng | Khoai tây, cà chua, cà tím; gây lùn cây, vàng lá, giảm 80% năng suất củ |
| Vi khuẩn héo rũ thân cà chua | Ralstonia solanacearum (chủng lạ) | Vi khuẩn | Cây họ Cà (khoai tây, cà chua, ớt), chuối; làm héo xanh cây chết nhanh chóng |
| Nấm rỉ sắt lá cà phê châu Mỹ | Hemileia coffeicola | Nấm bệnh | Cây cà phê chè và cà phê vối; làm rụng lá trơ cành |