Lâm nghiệp và tài nguyên rừng Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về lâm nghiệp và tài nguyên rừng tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Diện tích rừng trồng mới tập trung
21.3nghìn ha
2026-08
Số cây lâm nghiệp trồng phân tán
6triệu cây
2026-08
Sản lượng gỗ khai thác
2372.3nghìn m³
2026-08
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích rừng trồng mới tập trung | Toàn quốc | 2026-08 | 21,3 | nghìn ha | Tháng | Số liệu ước tính của NSO. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Số cây lâm nghiệp trồng phân tán | Toàn quốc | 2026-08 | 6 | triệu cây | Tháng | Số liệu tháng được NSO công bố. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Sản lượng gỗ khai thác | Toàn quốc | 2026-08 | 2.372,3 | nghìn m³ | Tháng | Số liệu ước tính của NSO. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích rừng bị thiệt hại | Toàn quốc | 2026-08 | 240,6 | ha | Tháng | Tổng diện tích rừng bị chặt, phá hoặc bị cháy theo NSO. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích rừng bị chặt, phá | Toàn quốc | 2026-08 | 37,4 | ha | Tháng | Số liệu NSO công bố. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích rừng bị cháy | Toàn quốc | 2026-08 | 203,2 | ha | Tháng | Số liệu NSO công bố. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích rừng trồng mới tập trung | Toàn quốc | 2026-01/2026-08 | 180,8 | nghìn ha | Lũy kế tám tháng | Số liệu ước tính của NSO. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Số cây lâm nghiệp trồng phân tán | Toàn quốc | 2026-01/2026-08 | 63,9 | triệu cây | Lũy kế tám tháng | Số liệu NSO công bố. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Sản lượng gỗ khai thác | Toàn quốc | 2026-01/2026-08 | 16.662,9 | nghìn m³ | Lũy kế tám tháng | Số liệu ước tính của NSO. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích rừng bị thiệt hại | Toàn quốc | 2026-01/2026-08 | 1.086 | ha | Lũy kế tám tháng | Tổng diện tích rừng bị chặt, phá hoặc bị cháy theo NSO. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích rừng bị chặt, phá | Toàn quốc | 2026-01/2026-08 | 374,5 | ha | Lũy kế tám tháng | Số liệu NSO công bố. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích rừng bị cháy | Toàn quốc | 2026-01/2026-08 | 711,5 | ha | Lũy kế tám tháng | Số liệu NSO công bố. | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Tổng diện tích rừng, gồm diện tích chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ | Toàn quốc | 2025 | 14.971.553 | ha | Hằng năm | Hiện trạng rừng tính đến 31/12/2025 theo quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/lt-den-bn-2995-dd639111484895089633.pdf |
| Diện tích rừng tự nhiên | Toàn quốc | 2025 | 10.079.366 | ha | Hằng năm | Hiện trạng rừng tính đến 31/12/2025 theo quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/lt-den-bn-2995-dd639111484895089633.pdf |
| Diện tích rừng trồng, gồm diện tích chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ | Toàn quốc | 2025 | 4.892.187 | ha | Hằng năm | Hiện trạng rừng tính đến 31/12/2025 theo quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/lt-den-bn-2995-dd639111484895089633.pdf |
| Diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ | Toàn quốc | 2025 | 13.924.835 | ha | Hằng năm | Hiện trạng rừng tính đến 31/12/2025 theo quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/lt-den-bn-2995-dd639111484895089633.pdf |
| Diện tích rừng tự nhiên đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ | Toàn quốc | 2025 | 10.079.366 | ha | Hằng năm | Hiện trạng rừng tính đến 31/12/2025 theo quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/lt-den-bn-2995-dd639111484895089633.pdf |
| Diện tích rừng trồng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ | Toàn quốc | 2025 | 3.845.469 | ha | Hằng năm | Hiện trạng rừng tính đến 31/12/2025 theo quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/lt-den-bn-2995-dd639111484895089633.pdf |
| Tỷ lệ che phủ rừng | Toàn quốc | 2025 | 42,03 | % | Hằng năm | Tỷ lệ che phủ theo hiện trạng rừng công bố tính đến 31/12/2025. | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/lt-den-bn-2995-dd639111484895089633.pdf |