Gỗ hợp pháp và chứng nhận lâm sản Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về gỗ hợp pháp và chứng nhận lâm sản tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi20 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SGSVN-VFCS/PEFC-SFM-000020 | Hợp tác xã Lâm nghiệp Sơn Dương | Việt Nam | 2026-09-09 | Chứng nhận nhóm quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Đại diện Nhóm Chứng chỉ rừng HTX Lâm nghiệp Sơn Dương 2; rừng trồng; diện tích 1.961,91 ha; hết hạn 08/09/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| GFA-PEFC-FM/COC-500682 | Công ty Cổ phần Chế biến gỗ Sơn Động | Bắc Ninh | 2026-07-16 | Chứng nhận nhóm quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Đại diện nhóm hộ tỉnh Bắc Ninh; rừng trồng; diện tích 4.070,04 ha; hết hạn 15/07/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSVN-VFCS/PEFC-SFM-000019 | Công ty TNHH MTV Cao su Ea H'leo | Việt Nam | 2026-07-14 | Chứng nhận đơn quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Rừng trồng cao su; diện tích 3.251,56 ha; hết hạn 13/07/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| VN015251 | Công ty TNHH Bình Minh HP | Hà Tĩnh | 2026-07-25 | Chứng nhận nhóm quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Đại diện các chủ rừng nhỏ Kỳ Anh Nam, tỉnh Hà Tĩnh; rừng trồng keo; diện tích 4.634,98 ha; hết hạn 24/07/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| VNCE-VFCS/PEFC-SFM-00003 | Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | Việt Nam | 2026-07-27 | Chứng nhận đơn quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Rừng trồng cao su; diện tích 9.388,31 ha; mã nhãn PEFC/51-22-007 và VFCS/51-1070-007; hết hạn 26/07/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| VN015137 | Công ty TNHH Bình Minh HP | Việt Nam | 2026-06-21 | Chứng nhận nhóm quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Đại diện nhóm chứng chỉ rừng Bình Minh - Hương Khê; rừng trồng keo; diện tích 3.525,88 ha; hết hạn 20/06/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| GGC-VFCS/PEFC-SFM-00007 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su Phú Thịnh | Việt Nam | 2026-06-29 | Chứng nhận đơn quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Rừng trồng cao su; diện tích 2.026,76 ha; hết hạn 28/06/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| GGC-VFCS/PEFC-SFM-00008 | Công ty TNHH Cao su Thanh Hóa | Việt Nam | 2026-06-24 | Chứng nhận đơn quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Rừng trồng cao su; diện tích 1.072,24 ha; hết hạn 23/06/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| GGC-VFCS/PEFC-SFM-00009 | Công ty TNHH Cao su Bình Thuận | Việt Nam | 2026-06-07 | Chứng nhận đơn quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Rừng trồng cao su; diện tích 5.120,03 ha; hết hạn 06/06/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| GGC-VFCS/PEFC-SFM-00010 | Công ty TNHH Cao su Chư Prông | Việt Nam | 2026-06-17 | Chứng nhận đơn quản lý rừng bền vững VFCS/PEFC | Còn hiệu lực | Rừng trồng cao su; diện tích 5.775,35 ha; hết hạn 16/06/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSCH-PEFC-COC-370106 | Công ty TNHH Phúc An Nhiên Việt Nam | Việt Nam | 2026-09-20 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận SGSCH; hết hạn 19/09/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSCH-PEFC-COC-370110 | Công ty TNHH MTV Sản xuất Thương mại Dịch vụ Kim Tiến Phát | Việt Nam | 2026-09-15 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận SGSCH; hết hạn 14/09/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSCH-PEFC-COC-370111 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Nam Phước | Việt Nam | 2026-09-13 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận SGSCH; hết hạn 12/09/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSCH-PEFC-COC-370107 | Công ty TNHH Thương mại Ngọc Lục Bảo | Việt Nam | 2026-09-03 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận SGSCH; hết hạn 02/09/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSCH-PEFC-COC-370105 | Công ty TNHH Bình Dương Thắng Lợi | Việt Nam | 2026-09-03 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận SGSCH; hết hạn 02/09/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| VNCE-PEFC-COC-00030 | Công ty Cổ phần Đức Mộc Thành | Việt Nam | 2026-09-03 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận VNCE; hết hạn 02/09/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSCH-PEFC-COC-370103 | Công ty TNHH Liên doanh Cát Phú Quảng Ninh | Việt Nam | 2026-07-07 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đa địa điểm; tổ chức chứng nhận SGSCH; hết hạn 06/07/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| BVC-PEFC-COC-260007 | Chi nhánh Công ty TNHH Liên doanh Cát Phú Quảng Ninh - Phú Thọ | Phú Thọ | 2026-08-23 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận BVVN; hết hạn 22/08/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSCH-PEFC-COC-370104 | Công ty Cổ phần Dây và Cáp Sacom | Việt Nam | 2026-08-12 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận SGSCH; hết hạn 11/08/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |
| SGSCH-PEFC-COC-370109 | Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư Phan Thị | Việt Nam | 2026-08-18 | Chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm PEFC | Còn hiệu lực | Chứng nhận đơn; tổ chức chứng nhận SGSCH; hết hạn 17/08/2031. | https://vfcs.vn/du-lieu-chung-nhan/ |