BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng ngày•Đang hiệu lực

Lâm nghiệp và tài nguyên rừng toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về lâm nghiệp và tài nguyên rừng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Diện tích rừng
4.14tỷ ha
2025
Diện tích rừng trên tổng diện tích đất
32%
2025
Mất rừng ròng bình quân hằng năm
4.12triệu ha/năm
2015–2025
Phiên bản: 2025.10.21•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Diện tích rừngToàn cầu20254,14tỷ haĐánh giá FRA 5 năm một lầnGiá trị tổng hợp FRA 2025; FAO công bố làm tròn đến 0,01 tỷ ha.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Diện tích rừng trên tổng diện tích đấtToàn cầu202532%Đánh giá FRA 5 năm một lầnTỷ lệ toàn cầu được FAO công bố trong kết quả FRA 2025.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Mất rừng ròng bình quân hằng nămToàn cầu2015–20254,12triệu ha/nămBình quân năm trong kỳ 10 nămMức mất rừng ròng bình quân năm được FAO báo cáo cho giai đoạn 2015–2025.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Mất rừng (deforestation) bình quân hằng nămToàn cầu2015–202510,9triệu ha/nămBình quân năm trong kỳ 10 nămTốc độ deforestation bình quân năm theo FRA 2025; chỉ tiêu này khác với thay đổi diện tích rừng ròng.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Mở rộng diện tích rừng bình quân hằng nămToàn cầu2015–20256,78triệu ha/nămBình quân năm trong kỳ 10 nămTốc độ mở rộng rừng bình quân năm theo FRA 2025.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Rừng tái sinh tự nhiênToàn cầu20253,83tỷ haĐánh giá FRA 5 năm một lầnDiện tích và tỷ trọng rừng tái sinh tự nhiên trong tổng diện tích rừng theo kết quả FRA 2025; diện tích được FAO làm tròn.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Rừng nguyên sinhToàn cầu20251,18tỷ haĐánh giá FRA 5 năm một lầnDiện tích tối thiểu được FAO báo cáo trong FRA 2025; giá trị được làm tròn.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Rừng trồngToàn cầu2025312triệu haĐánh giá FRA 5 năm một lầnDiện tích ước tính được FAO báo cáo trong FRA 2025; giá trị được làm tròn.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Trữ lượng cây rừng đang sinh trưởngToàn cầuFRA 2025630tỷ m³Đánh giá FRA 5 năm một lầnƯớc tính tổng trữ lượng cây rừng đang sinh trưởng theo bản tổng hợp FRA 2025.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Trữ lượng carbon rừngToàn cầuFRA 2025714Gt carbonĐánh giá FRA 5 năm một lầnTổng trữ lượng carbon rừng theo bản tổng hợp FRA 2025; nguồn công bố không nêu năm tham chiếu riêng cho con số này.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Diện tích rừng trong khu bảo vệ được thành lập theo luậtToàn cầuFRA 2025813triệu haĐánh giá FRA 5 năm một lầnDiện tích và tỷ trọng rừng nằm trong khu bảo vệ được thành lập theo luật, theo bản tổng hợp FRA 2025.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Diện tích rừng có kế hoạch quản lýToàn cầuFRA 20252,13tỷ haĐánh giá FRA 5 năm một lầnDiện tích rừng có kế hoạch quản lý theo FRA 2025; nguồn nêu tỷ trọng tương ứng là 55% tổng diện tích rừng.https://www.fao.org/newsroom/detail/global-deforestation-slows--but-forests-remain-under-pressure--fao-report-shows/en
Hấp thụ ròng CO₂ của rừng sau chuyển đổi rừngToàn cầu2021–20250,8Gt CO₂/nămBình quân năm trong kỳ 5 nămFAO báo cáo lượng loại bỏ ròng hằng năm sau khi tính phát thải do chuyển đổi rừng; giá trị làm tròn.https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/forest-emissions-and-removals.-global--regional-and-country-trends/
Hấp thụ CO₂ trên đất rừngToàn cầu2021–20253,6Gt CO₂/nămBình quân năm trong kỳ 5 nămƯớc tính lượng CO₂ được hấp thụ hằng năm trên đất rừng theo FAO; chưa trừ phát thải do chuyển đổi rừng.https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/forest-emissions-and-removals.-global--regional-and-country-trends/