Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng
Danh mục các loại thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, trừ cỏ, trừ chuột và điều hòa sinh trưởng thực vật được phép đăng ký và sử dụng an toàn tại Việt Nam theo Thông tư 19/2022/TT-BNNPTNT.
Tỷ trọng sinh học
Thuốc sinh họcchiếm > 20% danh mục
Quy tắc sử dụng
Nguyên tắc 4 đúngĐúng thuốc, lúc, nồng độ, cách
Thời gian cách ly (PHI)
Thời gian cách ly3 - 14 ngày bắt buộc
Áp dụng từ: 2023-01-16•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Hệ thống quản lý mã số vùng trồng xuất khẩu)
| Hoạt chất / Tên sinh học | Nhóm công dụng | Đối tượng phòng trừ chính | Thời gian cách ly PHI (ngày) |
|---|---|---|---|
| Abamectin (sinh học) | Thuốc trừ sâu sinh học | Sâu cuốn lá, bọ trĩ trên lúa; sâu tơ, nhện đỏ trên cây ăn quả | 3 - 7 ngày |
| Bacillus thuringiensis (Bt) | Thuốc trừ sâu vi sinh | Sâu tơ bắp cải, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang rau màu | 3 ngày |
| Azoxystrobin + Difenoconazole | Thuốc trừ bệnh phổ rộng | Đạo ôn, lem lép hạt lúa; thán thư ớt, xoài; rỉ sắt cà phê | 7 - 14 ngày |
| Trichoderma spp. | Nấm đối kháng trừ bệnh | Nấm Fusarium, nấm Rhizoctonia gây lở cổ rễ, chết vàng cây con | 0 ngày (an toàn) |
| Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ không chọn lọc | Cỏ lá rộng và lá hẹp trên đất không trồng trọt, vườn cao su, cà phê | Theo quy trình đất |